Điểm chuẩn 2025 ở 16 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18,5 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Kinh doanh thương mại trang bị kiến thức về bán hàng, kênh phân phối, bán lẻ, thương mại điện tử và vận hành hoạt động thương mại trong doanh nghiệp, là ngành gần gũi với thị trường, khách hàng và doanh thu với cơ hội việc làm rộng mở.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng kinh tế và quản trị vững chắc, đi sâu vào các mảng kiến thức chính như quản trị bán hàng, quản trị bán lẻ, quản trị kênh phân phối, quản trị chuỗi cung ứng, thương mại điện tử, quản trị quan hệ khách hàng và vận hành doanh nghiệp thương mại trong cả thị trường nội địa và quốc tế.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng như giao tiếp, làm việc nhóm, soạn thảo văn bản, giải quyết vấn đề, nghiên cứu khoa học, đàm phán trong kinh doanh, cùng với kỹ năng chuyên sâu về quản trị bán hàng, bán lẻ, kênh phân phối, chuỗi cung ứng, thương mại điện tử và quan hệ khách hàng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thích thị trường, thích tiếp xúc khách hàng, yêu thích sản phẩm và có hứng thú với cách doanh nghiệp bán được hàng. Đặc biệt là những ai quan tâm đến bán hàng, phân phối, bán lẻ, sàn thương mại điện tử, chăm sóc khách hàng, tăng trưởng doanh thu và mong muốn làm việc gần với thị trường, điểm bán, hệ thống phân phối và vận hành doanh thu hằng ngày của doanh nghiệp.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 16 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,94 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nha Trang D01 | D01 | 24 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,4 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,4 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tây Nguyên D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 20,33 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 | A00, A01, A03, A04 +16 | 19 /30 |
| 8 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03 +20 | 18 /30 |
| 9 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 17 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,8 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01 +2 | 23 /30 |
| 4 | Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 5 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,58 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04 +16 | 21,2 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 9 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 10 | Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.