Bảo hiểm

Mã ngành 7340204 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 24,75khoảng điểm chuẩn 2025
14 - 60 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Ngành Bảo hiểm đào tạo về quản trị rủi ro, tài chính, và bảo vệ an toàn tài chính cho cá nhân, doanh nghiệp. Sinh viên sẽ được học về thẩm định, bồi thường, xét nhận bảo hiểm, phát triển sản phẩm và quản trị nghiệp vụ.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng vững chắc về kinh tế, tài chính, luật và dữ liệu. Sinh viên sẽ học sâu về nguyên lý và nghiệp vụ bảo hiểm, kế toán tài chính trong ngành bảo hiểm, toán tài chính, phân tích dữ liệu, công nghệ tài chính, định phí bảo hiểm, tái bảo hiểm, quản trị rủi ro tài chính, bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ, cùng ứng dụng blockchain trong tài chính.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng giao tiếp, thuyết phục, nghiên cứu, phân tích dữ liệu, làm việc nhóm, ngoại ngữ và tin học (kỹ năng số) sẽ được rèn luyện.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn quan tâm đến rủi ro, tài chính cá nhân, an toàn tài chính, và cách các tổ chức bảo vệ con người hoặc doanh nghiệp trước biến cố. Những bạn hứng thú với việc đánh giá rủi ro, đọc điều khoản, xử lý hồ sơ, phân tích số liệu và tư vấn giải pháp phù hợp, có tố chất bình tĩnh, kiên trì sẽ phù hợp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst · Hợp cao
14 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Nhân viên Kinh doanhSales Executive · Hợp vừa
18 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,75) cao hơn điểm chuẩn của 83% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,35 /30
2 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 A00, A01, X06, D07 +8 20,5 /30
3 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
4 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01 A00, A01, D01 18,5 /30
5 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, C04, D01, X25 A01, C04, D01, X25 16,5 /30
6 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 16,1 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,75 /30
2 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 22,8 /30
3 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,56 /30
4 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 20,8 /30
5 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01 A00, A01, D01 18,56 /30
6 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, AH2, AH3, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X04, X06, X07, X08, X10, X11, X12 A00, A01, AH2, AH3 +20 15 /30
7 Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 A00, A01, D01 14 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.