Kế toán

Mã ngành 7340301 · trình độ đại học
124trường có điểm chuẩn năm 2025
13 - 27,12khoảng điểm chuẩn 2025
12 - 60 trlương tháng của 3 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
92,8%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 124 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm. 50 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Kế toán là quá trình thu thập, ghi nhận, phân loại và tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế để tạo thông tin tài chính đáng tin cậy. Ngành này có tính ứng dụng cao, cần thiết cho hầu hết mọi doanh nghiệp để ghi nhận, kiểm soát và phân tích dòng tiền, chi phí, doanh thu cũng như nghĩa vụ thuế.

Học những gì
Chương trình đào tạo Kế toán trang bị kiến thức về kinh tế, tài chính, pháp luật, công nghệ và kỹ năng thực tế. Sinh viên sẽ học các nền tảng về tư duy kinh tế, pháp luật, tin học, nguyên lý kế toán, vận hành doanh nghiệp và xử lý thông tin tài chính, sau đó đi sâu vào các mảng chuyên ngành như kế toán tài chính, kế toán quản trị, thuế, kiểm toán và phân tích báo cáo tài chính.
Rèn kỹ năng gì
Các kỹ năng được rèn luyện bao gồm sử dụng Excel, xử lý bảng số liệu, đọc chứng từ, làm quen phần mềm kế toán, cùng với kỹ năng giao tiếp, trình bày vấn đề rõ ràng, làm việc nhóm và quản lý thời gian.

Hợp với ai

Ngành Kế toán phù hợp với người thích sự rõ ràng, chính xác, cẩn thận, có thói quen kiểm tra kỹ và làm việc có hệ thống. Những người có trách nhiệm cao, thích sắp xếp thông tin, học Toán ở mức ổn, và hứng thú với cách doanh nghiệp vận hành tài chính cũng sẽ phù hợp. Ngành này lý tưởng cho ai muốn một ngành có tính ứng dụng cao, nhu cầu tuyển dụng rộng, và môi trường làm việc ổn định với lộ trình phát triển rõ ràng.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kế toán viênAccountant · Hợp cao
12 - 50 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Kiểm toán viênAuditor · Hợp cao
20 - 50 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst · Hợp vừa
14 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,12) cao hơn điểm chuẩn của 94% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 59 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 124 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,3 /30
2 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 26,7 /30
3 Học viện Ngân hàng A01, D01, D07 A01, D01, D07 25,83 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, C01 A00, A01, D01, C01 24,65 /30
5 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 D01, A01, D09, D10 +4 24,54 /30
6 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 24,5 /30
7 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 A00, A01, X06, D07 +8 24,15 /30
8 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,93 /30
9 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,78 /30
10 Trường Đại học Hà Nội D01 D01 23,53 /30
11 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 23,5 /30
12 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 23,48 /30
13 Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 D01, C01, C04, X01 +4 23,25 /30
14 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 23 /30
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,75 /30
16 Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 C01, C02, C03, C04 +17 22,75 /30
17 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 22,69 /30
18 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 22,47 /30
19 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, A07, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 A00, A01, A07, D01 +9 22,25 /30
20 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22,12 /30
21 Trường Đại học Vinh D01 D01 22 /30
22 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, C03, D01, X25 A01, C03, D01, X25 22 /30
23 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, C03, D01, X25 A01, C03, D01, X25 21,69 /30
24 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,5 /30
25 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 21,28 /30
26 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 21,25 /30
27 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 D01, A01, C01, A00 21 /30
28 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20,75 /30
29 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 20,5 /30
30 Trường Đại học Quy Nhơn X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 X25, X26, D07, D01 +3 20,2 /30
31 Trường Đại học Hùng Vương D01, X01, X25, X53 D01, X01, X25, X53 20 /30
32 Trường Đại học Đồng Tháp X01, A00, D01, D10, A01 X01, A00, D01, D10 +1 19,88 /30
33 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 19,75 /30
34 Trường Đại học Tây Nguyên D01, A01, D07, D09, X25 D01, A01, D07, D09 +1 19,49 /30
35 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 A01, D01, X25 19 /30
36 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +7 19 /30
37 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
38 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 18,5 /30
39 Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07 A01, D01, D07 18,35 /30
40 Đại học Phenikaa A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 A00, A01, A03, A04 +15 18 /30
41 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, X01, D01 A00, A01, C04, X01 +1 18 /30
42 Trường Đại học Hồng Đức C01 C01 18 /30
43 Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 17,27 /30
44 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 17 /30
45 Trường Đại học Hoa Lư A00, A01, A10, C01, D01, C03, C04 A00, A01, A10, C01 +3 16,75 /30
46 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,5 /30
47 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14 A00, A01, D01, D04 +4 16 /30
48 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 16 /30
49 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A16 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
50 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 16 /30
51 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 A01, D01, D07, D09 +3 15,5 /30
52 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, X21, X02, X26, C03, C04 X01, X21, X02, X26 +2 15 /30
53 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 A00, C01, C03, D01 +4 15 /30
54 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
55 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
56 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
57 Trường Đại học Lâm nghiệp D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
58 Trường Đại học Thái Bình A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 A00, C14, C03, C04 +5 15 /30
59 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 A00, A07, D01, C03 +4 15 /30
Hiện 12 / 59 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng C01 C01 27,12 /30
2 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,1 /30
3 Trường Đại học Hà Nội D01 D01 26,67 /30
4 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,8 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp Vinh A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +4 25,5 /30
6 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,41 /30
7 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 A00, A01, A07, B03 +9 25,25 /30
8 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,01 /30
9 Học viện Ngân hàng A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,69 /30
10 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 D01, A01, D09, D10 +4 24,2 /30
11 Đại học Bách khoa Hà Nội D01 D01 24,13 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 23,65 /30
13 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 23,4 /30
14 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 A00, A01, C01, D01 +4 23,29 /30
15 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D84 A00, A01, D01, D84 23,23 /30
16 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 23,18 /30
17 Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 A00, A01, A03, A04 +17 23,09 /30
18 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 23 /30
19 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 23 /30
20 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 23 /30
21 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 22,75 /30
22 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 A00, A01, C01, D01 +4 22,75 /30
23 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,61 /30
24 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 22,5 /30
25 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 22,5 /30
26 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,47 /30
27 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22,25 /30
28 Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 21,7 /30
29 Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,25 /30
30 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,17 /30
31 Trường Đại học Vinh A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 20,5 /30
32 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 20,5 /30
33 Trường Đại học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07, X78 A01, C03, D01, D07 +1 20,44 /30
34 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20,3 /30
35 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20,25 /30
36 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 A00, A01, C01, C02 +7 20,2 /30
37 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 20 /30
38 Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 A00, A01, C01, X06 +10 20 /30
39 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 20 /30
40 Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 A00, X01, X25 19,78 /30
41 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 19,69 /30
42 Trường Đại học Sài Gòn D07 D07 19,01 /30
43 Đại học Phenikaa A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 A00, A01, B00, B04 +3 19 /30
44 Trường Đại học Hùng Vương X53, X01, X25, D01 X53, X01, X25, D01 18,6 /30
45 Trường Đại học Đồng Tháp A00 A00 18,41 /30
46 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25 A01, D01, D07, D09 +2 18,2 /30
47 Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
48 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 17,5 /30
49 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, D01, D07, X01 A00, A01, D01, D07 +1 17,5 /30
50 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 A00, A01, A07, C04 +3 17,33 /30
51 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D09 A00, X17, C03, D01 +4 17 /30
52 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 17 /30
53 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 17 /30
54 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 16,5 /30
55 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,25 /30
56 Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 A00, A01, C01, C04 +4 16 /30
57 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
58 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
59 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, C00, D01, D09 A00, A01, C03, C00 +2 16 /30
60 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 A00, A01, B00, C03 +3 16 /30
61 Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 16 /30
62 Trường Đại học Thái Bình A00, B00, D01, X01 A00, B00, D01, X01 16 /30
63 Trường Đại học Đồng Nai A00, A01, D01, X05, X01 A00, A01, D01, X05 +1 16 /30
64 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01, X01, X02 C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
65 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 A00, A01, B00, D01 +8 16 /30
66 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 A00, A01, C01, C14 +4 16 /30
67 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, X02, D01, X53 X25, X02, D01, X53 16 /30
68 Trường Đại học Tân Trào A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 A00, A01, C01, C02 +7 16 /30
69 Trường Đại học Hoa Lư D01, C01, C04, C03 D01, C01, C04, C03 16 /30
70 Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
71 Trường Đại học Hải Dương A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 A00, A01, C01, C02 +5 15 /30
72 Trường Đại học Quảng Bình D10 D10 15 /30
73 Trường Đại học Hà Tĩnh B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +5 15 /30
74 Trường Đại học Bạc Liêu A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 A00, A01, B03, C01 +5 15 /30
75 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, C04, C02, D01, C01, C03 X01, C04, C02, D01 +2 15 /30
76 Đại học Trà Vinh A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
77 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
78 Trường Đại học Phương Đông A00, A01, C14, D01, D66, D84 A00, A01, C14, D01 +2 15 /30
79 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
80 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
81 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 A00, A01, C00, C03 +3 15 /30
82 Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
83 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 A00, A01, A03, C04 +5 15 /30
84 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
85 Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
86 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
87 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
88 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
89 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
90 Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
91 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
92 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
93 Trường Đại học Bình Dương A00, C01, C03, C04, C14, D01 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
94 Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, C01, C02 +9 15 /30
95 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30
96 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
97 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
98 Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C03 A00, A01, D01, C03 15 /30
99 Trường Đại học Tiền Giang C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
100 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
101 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
102 Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, C01, D01, D07, X01 A00, A01, C01, D01 +2 15 /30
103 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 A00, A01, A07, C01 +4 15 /30
104 Trường Đại học Nguyễn Trãi A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 A00, A01, C01, C04 +5 15 /30
105 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 C00, D01, D14, X26 +3 15 /30
106 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, C01, C14, D01, D07 A00, A01, C01, C14 +2 15 /30
107 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A00, X21, C02, D10 A00, X21, C02, D10 15 /30
108 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
109 Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
110 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
111 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 A00, A01, A03, A04 +6 15 /30
112 Học viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên) A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
113 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
114 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 A00, A01, C01, C03 +4 15 /30
115 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
116 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
117 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 A00, A01, A07, C03 +8 15 /30
118 Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 A00, A01, A02, D01 +4 15 /30
119 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
120 Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 A00, A01, D01 14 /30
121 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 A00, A01, D01 14 /30
122 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, C00, D01, X21, X01 A00, A01, C00, D01 +2 14 /30
123 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
124 Trường Đại học Quang Trung C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 C00, C01, C02, C04 +6 13 /30
Hiện 12 / 124 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30
2 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, D01, C00, C14, C20 A00, D01, C00, C14 +1 16 /30
3 Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, C04, D01 A00, A01, C04, D01 15 /30
4 Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
5 Trường Đại học Intracom A00, A01, C04, D01 A00, A01, C04, D01 15 /30
6 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, B00, C15, D01 A00, B00, C15, D01 15 /30
7 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, A07, D01 A00, A01, A07, D01 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23,8 /30

Năm 2021

Năm 2018

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2018
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 19,65 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngNhập học 2018, khảo sát 2023 · Chỉ nên tham khảo
92,8% có việc76,8% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời