Điểm chuẩn 2025 ở 124 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm. 50 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Kế toán là quá trình thu thập, ghi nhận, phân loại và tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế để tạo thông tin tài chính đáng tin cậy. Ngành này có tính ứng dụng cao, cần thiết cho hầu hết mọi doanh nghiệp để ghi nhận, kiểm soát và phân tích dòng tiền, chi phí, doanh thu cũng như nghĩa vụ thuế.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo Kế toán trang bị kiến thức về kinh tế, tài chính, pháp luật, công nghệ và kỹ năng thực tế. Sinh viên sẽ học các nền tảng về tư duy kinh tế, pháp luật, tin học, nguyên lý kế toán, vận hành doanh nghiệp và xử lý thông tin tài chính, sau đó đi sâu vào các mảng chuyên ngành như kế toán tài chính, kế toán quản trị, thuế, kiểm toán và phân tích báo cáo tài chính.
- Rèn kỹ năng gì
- Các kỹ năng được rèn luyện bao gồm sử dụng Excel, xử lý bảng số liệu, đọc chứng từ, làm quen phần mềm kế toán, cùng với kỹ năng giao tiếp, trình bày vấn đề rõ ràng, làm việc nhóm và quản lý thời gian.
Hợp với ai
Ngành Kế toán phù hợp với người thích sự rõ ràng, chính xác, cẩn thận, có thói quen kiểm tra kỹ và làm việc có hệ thống. Những người có trách nhiệm cao, thích sắp xếp thông tin, học Toán ở mức ổn, và hứng thú với cách doanh nghiệp vận hành tài chính cũng sẽ phù hợp. Ngành này lý tưởng cho ai muốn một ngành có tính ứng dụng cao, nhu cầu tuyển dụng rộng, và môi trường làm việc ổn định với lộ trình phát triển rõ ràng.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 59 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 124 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 /30 |
| 2 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 26,7 /30 |
| 3 | Học viện Ngân hàng A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,83 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,65 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | D01, A01, D09, D10 +4 | 24,54 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 24,15 /30 |
| 8 | Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,93 /30 |
| 9 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,78 /30 |
| 10 | Trường Đại học Hà Nội D01 | D01 | 23,53 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01 +2 | 23,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,48 /30 |
| 13 | Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 | D01, C01, C04, X01 +4 | 23,25 /30 |
| 14 | Trường Đại học Nha Trang D01 | D01 | 23 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,75 /30 |
| 16 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 22,75 /30 |
| 17 | Trường Đại học Sài Gòn D01 | D01 | 22,69 /30 |
| 18 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 22,47 /30 |
| 19 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, A07, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, D01 +9 | 22,25 /30 |
| 20 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,12 /30 |
| 21 | Trường Đại học Vinh D01 | D01 | 22 /30 |
| 22 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 22 /30 |
| 23 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 21,69 /30 |
| 24 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
| 25 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,28 /30 |
| 26 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 21,25 /30 |
| 27 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 21 /30 |
| 28 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,75 /30 |
| 29 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 /30 |
| 30 | Trường Đại học Quy Nhơn X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 | X25, X26, D07, D01 +3 | 20,2 /30 |
| 31 | Trường Đại học Hùng Vương D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 20 /30 |
| 32 | Trường Đại học Đồng Tháp X01, A00, D01, D10, A01 | X01, A00, D01, D10 +1 | 19,88 /30 |
| 33 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,75 /30 |
| 34 | Trường Đại học Tây Nguyên D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 19,49 /30 |
| 35 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 | A01, D01, X25 | 19 /30 |
| 36 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 19 /30 |
| 37 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 | A00, A01, A03, A04 +16 | 19 /30 |
| 38 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 18,5 /30 |
| 39 | Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 18,35 /30 |
| 40 | Đại học Phenikaa A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04 +15 | 18 /30 |
| 41 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, X01, D01 | A00, A01, C04, X01 +1 | 18 /30 |
| 42 | Trường Đại học Hồng Đức C01 | C01 | 18 /30 |
| 43 | Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 17,27 /30 |
| 44 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 17 /30 |
| 45 | Trường Đại học Hoa Lư A00, A01, A10, C01, D01, C03, C04 | A00, A01, A10, C01 +3 | 16,75 /30 |
| 46 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 16,5 /30 |
| 47 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14 | A00, A01, D01, D04 +4 | 16 /30 |
| 48 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 16 /30 |
| 49 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A16 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 50 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01 +2 | 16 /30 |
| 51 | Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09 +3 | 15,5 /30 |
| 52 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, X21, X02, X26, C03, C04 | X01, X21, X02, X26 +2 | 15 /30 |
| 53 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 | A00, C01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 54 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 55 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 56 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 57 | Trường Đại học Lâm nghiệp D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 | D01, A01, X26, X01 +5 | 15 /30 |
| 58 | Trường Đại học Thái Bình A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 | A00, C14, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 59 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | A00, A07, D01, C03 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng C01 | C01 | 27,12 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 /30 |
| 3 | Trường Đại học Hà Nội D01 | D01 | 26,67 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +4 | 25,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,41 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03 +9 | 25,25 /30 |
| 8 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,01 /30 |
| 9 | Học viện Ngân hàng A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,69 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | D01, A01, D09, D10 +4 | 24,2 /30 |
| 11 | Đại học Bách khoa Hà Nội D01 | D01 | 24,13 /30 |
| 12 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 23,65 /30 |
| 13 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,4 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 23,29 /30 |
| 15 | Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D84 | A00, A01, D01, D84 | 23,23 /30 |
| 16 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,18 /30 |
| 17 | Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04 +17 | 23,09 /30 |
| 18 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 23 /30 |
| 19 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01 +2 | 23 /30 |
| 20 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01 +2 | 23 /30 |
| 21 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 22,75 /30 |
| 22 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,75 /30 |
| 23 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,61 /30 |
| 24 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 22,5 /30 |
| 25 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,5 /30 |
| 26 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,47 /30 |
| 27 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,25 /30 |
| 28 | Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 | D01, X01, X02, C04 | 21,7 /30 |
| 29 | Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 /30 |
| 30 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,17 /30 |
| 31 | Trường Đại học Vinh A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 /30 |
| 32 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,5 /30 |
| 33 | Trường Đại học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,44 /30 |
| 34 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,3 /30 |
| 35 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,25 /30 |
| 36 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 | A00, A01, C01, C02 +7 | 20,2 /30 |
| 37 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20 /30 |
| 38 | Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 | A00, A01, C01, X06 +10 | 20 /30 |
| 39 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04 +16 | 20 /30 |
| 40 | Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 19,78 /30 |
| 41 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,69 /30 |
| 42 | Trường Đại học Sài Gòn D07 | D07 | 19,01 /30 |
| 43 | Đại học Phenikaa A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | A00, A01, B00, B04 +3 | 19 /30 |
| 44 | Trường Đại học Hùng Vương X53, X01, X25, D01 | X53, X01, X25, D01 | 18,6 /30 |
| 45 | Trường Đại học Đồng Tháp A00 | A00 | 18,41 /30 |
| 46 | Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09 +2 | 18,2 /30 |
| 47 | Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 | C03, C04, C14, D01 +1 | 18 /30 |
| 48 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,5 /30 |
| 49 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, D01, D07, X01 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,5 /30 |
| 50 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 51 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D09 | A00, X17, C03, D01 +4 | 17 /30 |
| 52 | Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 | A00, D01, A01, C03 | 17 /30 |
| 53 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01 +2 | 17 /30 |
| 54 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16,5 /30 |
| 55 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 16,25 /30 |
| 56 | Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | A00, A01, C01, C04 +4 | 16 /30 |
| 57 | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 58 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 59 | Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, C00, D01, D09 | A00, A01, C03, C00 +2 | 16 /30 |
| 60 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 | A00, A01, B00, C03 +3 | 16 /30 |
| 61 | Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | A01, C00, D01, D14 +6 | 16 /30 |
| 62 | Trường Đại học Thái Bình A00, B00, D01, X01 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 63 | Trường Đại học Đồng Nai A00, A01, D01, X05, X01 | A00, A01, D01, X05 +1 | 16 /30 |
| 64 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01, X01, X02 | C00, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 65 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 66 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | A00, A01, C01, C14 +4 | 16 /30 |
| 67 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, X02, D01, X53 | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 68 | Trường Đại học Tân Trào A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 | A00, A01, C01, C02 +7 | 16 /30 |
| 69 | Trường Đại học Hoa Lư D01, C01, C04, C03 | D01, C01, C04, C03 | 16 /30 |
| 70 | Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 71 | Trường Đại học Hải Dương A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 72 | Trường Đại học Quảng Bình D10 | D10 | 15 /30 |
| 73 | Trường Đại học Hà Tĩnh B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |
| 74 | Trường Đại học Bạc Liêu A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | A00, A01, B03, C01 +5 | 15 /30 |
| 75 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, C04, C02, D01, C01, C03 | X01, C04, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 76 | Đại học Trà Vinh A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 77 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 78 | Trường Đại học Phương Đông A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01 +2 | 15 /30 |
| 79 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 80 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 81 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 82 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, C01, X01 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 83 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 84 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 85 | Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 86 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 87 | Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 88 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 89 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 90 | Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | A00, A01, D01, C04 +3 | 15 /30 |
| 91 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 92 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 93 | Trường Đại học Bình Dương A00, C01, C03, C04, C14, D01 | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 94 | Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 | A00, B00, C01, C02 +9 | 15 /30 |
| 95 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 96 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 97 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 98 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 15 /30 |
| 99 | Trường Đại học Tiền Giang C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | C04, C01, C02, D01 +6 | 15 /30 |
| 100 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 101 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 102 | Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01 +2 | 15 /30 |
| 103 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | A00, A01, A07, C01 +4 | 15 /30 |
| 104 | Trường Đại học Nguyễn Trãi A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | A00, A01, C01, C04 +5 | 15 /30 |
| 105 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | C00, D01, D14, X26 +3 | 15 /30 |
| 106 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, C01, C14, D01, D07 | A00, A01, C01, C14 +2 | 15 /30 |
| 107 | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A00, X21, C02, D10 | A00, X21, C02, D10 | 15 /30 |
| 108 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 109 | Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 110 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 111 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +6 | 15 /30 |
| 112 | Học viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên) A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 113 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 114 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 | A00, A01, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 115 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 116 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 117 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 118 | Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01 +4 | 15 /30 |
| 119 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 120 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 121 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 122 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, C00, D01, X21, X01 | A00, A01, C00, D01 +2 | 14 /30 |
| 123 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 124 | Trường Đại học Quang Trung C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 | C00, C01, C02, C04 +6 | 13 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 17 /30 |
| 2 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, D01, C00, C14, C20 | A00, D01, C00, C14 +1 | 16 /30 |
| 3 | Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Intracom A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 6 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, B00, C15, D01 | A00, B00, C15, D01 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,8 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,35 /30 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,2 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,95 /30 |
| 4 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) | - | 22,9 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,76 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,75 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,75 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 21,35 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) | - | 18 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 19,65 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →