Trường Đại học Hạ Long
Mã trường HLU · Công lập · Quảng Ninh
· website của trường
25ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 27,32khoảng điểm chuẩn 2025
25ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 25 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,5 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | C00, C04, D01, D14 +4 | 27,32 /30 |
| 2 | Giáo dục Mầm non 7140201 C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77 | C00, C03, C04, X04 +4 | 26,28 /30 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học 7140202 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | B03, C01, C02, C03 +4 | 24 /30 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14 +1 | 23,6 /30 |
| 5 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, A04, B00 +4 | 23,3 /30 |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, A02, B00 +3 | 22,52 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90 | A01, D01, D04, D14 +4 | 22,5 /30 |
| 8 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02 +4 | 21,75 /30 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 | A00, A01, C00, D01 +4 | 20 /30 |
| 10 | Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 | N00 | 19 /30 |
| 11 | Quản lý văn hóa 7229042 C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70 | C00, C03, C04, D01 +4 | 17 /30 |
| 12 | Du lịch 7810101 A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 | A01, C00, C04, D01 +4 | 17 /30 |
| 13 | Văn học 7229030 C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | C00, C04, D01, D14 +4 | 16,5 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78 | A01, D01, D10, D14 +4 | 16,25 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | A00, A01, C01, C04 +4 | 16 /30 |
| 16 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | A00, A01, C01, C04 +4 | 16 /30 |
| 17 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 | A00, A01, C03, C04 +4 | 16 /30 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 | C00, C03, C04, D01 +4 | 16 /30 |
| 19 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 20 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 21 | Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 22 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 | A01, D01, D06, D10 +4 | 15 /30 |
| 23 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, AH1, D01, D14, D15, DD2, X78, Y03 | A01, AH1, D01, D14 +4 | 15 /30 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01 | A00, B00, B02, C02 +4 | 15 /30 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 | A00, B00, B02, D01 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.