Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 · trình độ đại học
17trường có điểm chuẩn 2025
15–23,5khoảng điểm 2025
4nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2022–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp4 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Đầu bếpChef 5120 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
Bồi bànWaiter 5131 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
Nhân viên Pha chếBartender 5132 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
Lễ tân khách sạnHotel Receptionist 4224 Hợp vừa chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
4 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường3 năm · 17 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (23,5) cao hơn 74% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Công Thương TPHCM D01, C03, D15, C00 23,5 /30
2 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 23,35 /30
3 Trường Đại Học Tài Chính Marketing A00, A01, A03, A04 +17 23,19 /30
4 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 20,85 /30
5 Trường Đại Học Sài Gòn A00, A01, A02, A03 +47 20,83 /30
6 Trường Du Lịch - Đại Học Huế A00, C00, C14, C19 +4 16,75 /30
7 Trường Đại Học Hạ Long C00, C03, C04, D01 +4 16 /30
8 Trường ĐH Duy Tân A01, C00, C03, C04 +2 15 /30
9 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành C00, D01, A07, C04 +1 15 /30
10 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C00, C03 +5 15 /30
11 Trường Đại Học Văn Lang D01, D09, D10, D14 +2 15 /30
12 Trường Đại Học Đông Á C00, C04, D01, D09 +5 15 /30
13 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
14 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
15 Trường Đại Học Văn Hiến A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
16 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 15 /30
17 Trường Đại Học Phan Thiết C00, C04, D01, D10 +3 15 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 22,8 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 19,4 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.