Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống đào tạo chuyên sâu về cách tổ chức, quản lý và tối ưu hóa hoạt động kinh doanh F&B, mang đến trải nghiệm chuyên nghiệp cho khách hàng. Đây là lĩnh vực quan trọng trong hệ sinh thái dịch vụ, du lịch đang phát triển mạnh mẽ.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cân bằng giữa lý thuyết và thực hành, trang bị kiến thức về quản trị kinh doanh, marketing, tài chính, nghiệp vụ F&B, quản lý chất lượng dịch vụ và vệ sinh an toàn thực phẩm. Sinh viên cũng được học về quản trị nhân sự, kỹ năng lãnh đạo, và ứng dụng công nghệ trong quản lý nhà hàng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng quản trị kinh doanh, xây dựng và quản lý thực đơn, kiểm soát chi phí, tối ưu doanh thu, quản trị nhân sự, chăm sóc khách hàng, xử lý sự cố, ứng dụng công nghệ, và năng lực ngoại ngữ.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích ẩm thực, đam mê lĩnh vực dịch vụ, thích giao tiếp, năng động, hướng ngoại, có khả năng làm việc nhóm, xử lý tình huống linh hoạt. Đồng thời, những người có tố chất quản lý, kinh doanh, khả năng ngoại ngữ tốt, chịu được áp lực và có tinh thần trách nhiệm cũng sẽ phù hợp với ngành này.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
4 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sài Gòn D01 | D01 | 22,69 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, C03, D15, C00 | D01, C03, D15, C00 | 21 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C02, D01, D07 | A00, A01, C02, D01 +1 | 18 /30 |
| 4 | Đại học Phenikaa A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A00, A01, C03, D01 +7 | 18 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 17 /30 |
| 6 | Trường Du lịch - Đại học Huế C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C00, C01, C02, C04 +11 | 16 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, C03, D15, C00 | D01, C03, D15, C00 | 23,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 23,35 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04 +17 | 23,19 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,85 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 20,83 /30 |
| 6 | Trường Du lịch - Đại học Huế A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 | A00, C00, C14, C19 +4 | 16,75 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hạ Long C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 | C00, C03, C04, D01 +4 | 16 /30 |
| 8 | Trường Đại học Duy Tân A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C00, D01, A07, C04, C03 | C00, D01, A07, C04 +1 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Văn Lang D01, D09, D10, D14, D15, X26 | D01, D09, D10, D14 +2 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Đông Á C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 | C00, C04, D01, D09 +5 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Văn Hiến A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Phan Thiết C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | C00, C04, D01, D10 +3 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 22,8 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 19,4 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.