14ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 18khoảng điểm chuẩn 2025
15ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 14 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | C00, D01, D14, D15 +3 | 18 /30 |
| 2 | Luật kinh tế 7380107 C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | C00, D01, D14, D15 +3 | 18 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 17 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D90, X25, X78 | D01, D14, D15, D90 +2 | 15 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 | A01, C00, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01, D07, X01 | A00, A01, C01, D01 +2 | 15 /30 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | A00, A01, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 10 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | C00, C04, D01, D08 +3 | 15 /30 |
| 13 | Quản trị khách sạn 7810201 C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | C00, C04, D01, D10 +3 | 15 /30 |
| 14 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | C00, C04, D01, D10 +3 | 15 /30 |
Ngành đào tạo khác
1 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Kinh doanh và quản lý 1
- Tài chính - Ngân hàng7340201
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.