Trường Đại học Nha Trang

Mã trường TSN · Công lập · Khánh Hòa · website của trường
36ngành có điểm chuẩn năm 2025
18,87 - 25,47khoảng điểm chuẩn 2025
38ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 36 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,91 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Marketing 7340115 D01 D01 27 /30
2 Luật 7380101 D01 D01 26,59 /30
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 D01 25 /30
4 Quản trị khách sạn 7810201 D01 D01 25 /30
5 Khoa học hàng hải 7840106 - 24,89 /30
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 - 24,53 /30
7 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 D01 24 /30
8 Kinh doanh thương mại 7340121 D01 D01 24 /30
9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 D01 24 /30
10 Khoa học máy tính 7480101 X02 X02 23,03 /30
11 Công nghệ thông tin 7480201 X02 X02 23,03 /30
12 Kế toán 7340301 D01 D01 23 /30
13 Kiểm toán 7340302 D01 D01 23 /30
14 Kỹ thuật điện 7520201 - 22,93 /30
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 - 22,93 /30
16 Kinh tế 7310101 D01 D01 22 /30
17 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 - 21,94 /30
18 Kỹ thuật ô tô 7520130 - 21,94 /30
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 D01 21,56 /30
20 Kinh tế phát triển 7310105 D01 D01 21,5 /30
21 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 D01 D01 21 /30
22 Kỹ thuật cơ khí 7520103 - 20,96 /30
23 Kỹ thuật nhiệt 7520115 - 20,96 /30
24 Kỹ thuật tàu thủy 7520122 - 20,96 /30
25 Công nghệ thực phẩm 7540101 - 20,94 /30
26 Nuôi trồng thủy sản 7620301 B03 B03 20,94 /30
27 Khoa học thủy sản 7620303 B03 B03 20,94 /30
28 Kỹ thuật hoá học 7520301 - 20,93 /30
29 Công nghệ sinh học 7420201 - 20,46 /30
30 Kỹ thuật môi trường 7520320 - 20,46 /30
31 Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 - 20,46 /30
32 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 - 20,46 /30
33 Quản lý thủy sản 7620305 - 20,46 /30
34 Công nghệ chế tạo máy 7510202 - 19,98 /30
35 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 - 19,98 /30
36 Kỹ thuật biển 7520206 - 19,98 /30
37 Kỹ thuật xây dựng 7580201 - 19,98 /30
38 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 - 19,98 /30
Hiện 15 / 38 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Marketing 7340115 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 25,47 /30
2 Luật 7380101 D01, X01, C03, C04 D01, X01, C03, C04 25,47 /30
3 Khoa học hàng hải 7840106 - 24 /30
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, X01, X02, C03, C04 D01, X01, X02, C03 +1 23,58 /30
5 Quản trị khách sạn 7810201 D01, X01, X02, C03, C04 D01, X01, X02, C03 +1 23,58 /30
6 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 22,64 /30
7 Kinh doanh thương mại 7340121 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 22,64 /30
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 22,64 /30
9 Kế toán 7340301 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 21,7 /30
10 Kiểm toán 7340302 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 21,7 /30
11 Kỹ thuật cơ khí 7520103 - 21 /30
12 Khoa học máy tính 7480101 X02, C01, X03, X04, D01 X02, C01, X03, X04 +1 20,75 /30
13 Công nghệ thông tin 7480201 X02, C01, X03, X04, D01 X02, C01, X03, X04 +1 20,75 /30
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 - 20,5 /30
15 Kỹ thuật ô tô 7520130 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 20,28 /30
16 Kỹ thuật điện 7520201 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 20,28 /30
17 Kỹ thuật hoá học 7520301 - 20 /30
18 Kỹ thuật môi trường 7520320 - 20 /30
19 Kinh tế 7310101 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 19,81 /30
20 Kinh tế phát triển 7310105 D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 19,81 /30
21 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 D01, X01, X02, X03, X04 D01, X01, X02, X03 +1 19,81 /30
22 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 19,81 /30
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 19,81 /30
24 Kỹ thuật tàu thủy 7520122 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 19,34 /30
25 Công nghệ sinh học 7420201 B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
26 Công nghệ chế tạo máy 7510202 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
27 Kỹ thuật nhiệt 7520115 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
28 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
29 Kỹ thuật biển 7520206 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
30 Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
31 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
32 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
33 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
34 Nuôi trồng thủy sản 7620301 B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
35 Khoa học thủy sản 7620303 B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
36 Quản lý thủy sản 7620305 B03, C02, X02, X03, X04, D01 B03, C02, X02, X03 +2 18,87 /30
Hiện 15 / 36 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.