Ngành này học gì
Kỹ thuật tàu thủy là một ngành kỹ thuật đặc thù tập trung vào thiết kế, đóng mới, sửa chữa, hoán cải và khai thác kỹ thuật các phương tiện thủy và công trình nổi, gắn liền với công nghiệp đóng tàu và kinh tế biển.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật tàu thủy trang bị kiến thức chuyên sâu về tính toán thiết kế, đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy và công trình nổi. Nội dung học kết hợp nền tảng cơ khí, vật liệu, sức bền, thủy khí, kết cấu với các học phần chuyên sâu liên quan đến thiết kế, công nghệ đóng tàu và khai thác kỹ thuật, bao gồm cả các hệ thống năng lượng, điều khiển và quản lý sản xuất.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ được rèn luyện khả năng tính toán kết cấu, thiết kế bản vẽ kỹ thuật, sử dụng phần mềm chuyên dụng, theo dõi thi công, lắp ráp, kiểm tra tiến độ, xử lý lỗi kỹ thuật, và làm việc với các hệ thống máy móc, động lực trên tàu.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn có tư duy kỹ thuật, yêu thích cơ khí, máy móc, kết cấu lớn, hứng thú với các sản phẩm kỹ thuật gắn với kinh tế biển, vận tải thủy hoặc công trình nổi. Người học cần có khả năng học tốt toán, vật lý, cẩn thận, chịu khó và không ngại các bài toán tính toán, bản vẽ, phần mềm chuyên ngành hoặc môi trường xưởng, cũng như khả năng làm việc có quy trình và độ chính xác cao.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20,96 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 19,75 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 | C01, X02, X03, X04 +1 | 19,34 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 19,3 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 18,05 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 17,5 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →