Kỹ sư Kỹ thuật chế tạo
Engineering Professional (khác) · Neo vào nhóm nghề 2149 (Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu) theo QĐ34/2020
Chưa códải lương đủ tin
16ngành đào tạo dẫn tới nghề này
4ngành hợp cao nhất
Nghề này làm gì
Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu bao gồm những người thực hiện nghiên cứu, tư vấn hoặc phát triển các quy trình và giải pháp kỹ thuật liên quan đến an toàn tại nơi làm việc, kỹ thuật y sinh, quang học, vật liệu, sản xuất điện hạt nhân và chất nổ.
Nhiệm vụ chủ yếu
- Áp dụng kiến thức về kỹ thuật vào thiết kế, phát triển, đánh giá các hệ thống và sản phẩm sinh học, y tế như nội tạng nhân tạo, bộ phận giả và dụng cụ đo đạc;
- Thiết kế các thiết bị được sử dụng trong các quy trình y tế và hệ thống hình ảnh khác nhau như chụp cộng hưởng từ, các thiết bị để tự động tiêm insulin hoặc kiểm soát các chức năng cơ thể;
- Thiết kế các thành phần của dụng cụ quang học như thấu kính, kính hiển vi, kính thiên văn, laze, hệ thống đĩa quang và các thiết bị khác sử dụng các đặc tính của ánh sáng;
- Thiết kế, thử nghiệm và phối hợp phát triển vật liệu nổ để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mua sắm của quân đội;
- Thiết kế và giám sát việc xây dựng, vận hành các lò phản ứng hạt nhân, nhà máy điện, các hệ thống tái chế và thu hồi nhiên liệu hạt nhân;
- Thiết kế và phát triển các thiết bị hạt nhân như lõi lò phản ứng, tấm chắn bức xạ, các cơ chế điều khiển và đo đạc liên quan;
- Đánh giá thiệt hại và cung cấp các tính toán cho các hoạt động cứu hộ hàng hải;
- Nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh kỹ thuật của các quy trình sản xuất cụ thể như các quy trình liên quan đến thủy tinh, gốm sứ, dệt may, sản phẩm da, gỗ và in ấn;
- Xác định các mối nguy tiềm ẩn và giới thiệu các quy trình, thiết bị an toàn.
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
16 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2026, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật inHợp cao · 7510801 | 1 | 20,76 |
| Kỹ thuật tàu thủyHợp cao · 7520122 | 2 | 19,75 - 20,96 |
| Kỹ thuật inHợp cao · 7520137 | - | chưa có |
| Kỹ thuật năng lượngHợp cao · 7520406 | 1 | 25,25 |
| Công nghệ vật liệuHợp vừa · 7510402 | 8 | 15 - 21,3 |
| Công nghệ hàng không vũ trụHợp vừa · 7519001 | - | chưa có |
| Kỹ thuật hàng khôngHợp vừa · 7520120 | 3 | 15 - 26 |
| Kỹ thuật không gianHợp vừa · 7520121 | 3 | 19,75 - 24,49 |
| Kỹ thuật biểnHợp vừa · 7520206 | 1 | 19,98 |
| Kỹ thuật vật liệuHợp vừa · 7520309 | 3 | 21 - 25,67 |
| Kỹ thuật dệtHợp vừa · 7520312 | - | chưa có |
| Kỹ thuật dầu khíHợp vừa · 7520604 | 2 | 20,5 - 22,5 |
| Công nghệ sợi, dệtHợp vừa · 7540202 | 1 | 16 |
| Công nghệ vật liệu dệt, mayHợp vừa · 7540203 | 2 | 17 - 20 |
| Công nghệ dệt, mayHợp vừa · 7540204 | 6 | 15 - 21 |
| Khoa học hàng hảiHợp vừa · 7840106 | 1 | 24,89 |
Lương tham khảo
Chưa có dải lương đủ tin cậy cho nghề này.