Kỹ thuật viên Kỹ thuật hóa học

Chemical Engineering Technician · Neo vào nhóm nghề 3116 (Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học) theo QĐ34/2020
15 - 45 trlương tháng, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
2ngành đào tạo dẫn tới nghề này
2ngành hợp cao nhất

Lương tham khảo

1 mốc

Mỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.

Kỹ sư Kiểm thử · TP.HCM, từ 1-5 năm đến 5+ nămAdecco · 2026 · Khá tin được · Khảo sát Adecco Vietnam 2026 (HCM & Hà Nội, lương gross/tháng theo bậc kinh nghiệm)
15 - 45 tr

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Nghề này làm gì

Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kỹ thuật hóa học và thiết kế, sản xuất, xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa nhà máy hóa chất.

Nhiệm vụ chủ yếu

  1. Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển các quy trình hóa học công nghiệp, nhà máy và thiết bị hoặc thử nghiệm các nguyên mẫu;
  2. Thiết kế và chuẩn bị bố trí các nhà máy hóa chất theo các thông số kỹ thuật được đưa ra;
  3. Chuẩn bị các ước tính chi tiết về số lượng, chi phí vật liệu và nhân công cần thiết cho sản xuất và lắp đặt theo các thông số kỹ thuật được đưa ra;
  4. Giám sát các khía cạnh kỹ thuật của việc xây dựng, lắp đặt, vận hành, bảo trì và sửa chữa các nhà máy hóa chất để đảm bảo thực hiện thỏa đáng và tuân thủ các thông số kỹ thuật và quy định;
  5. Tiến hành các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm hóa học và vật lý để hỗ trợ các nhà khoa học và kỹ sư thực hiện các phân tích định tính và định lượng về chất rắn, chất lỏng và vật liệu khí.

Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Học ngành nào, ở đâu

2 ngành

Các ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2026, mỗi trường lấy một mốc.

NgànhSố trườngĐiểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật hóa họcHợp cao · 7510401 16 15 - 24,61
Kỹ thuật hoá họcHợp cao · 7520301 6 15 - 24,4

Xem trường theo điểm của bạn →