Kỹ thuật viên Kỹ thuật hóa học
Nghề này làm gì 5 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kỹ thuật hóa học và thiết kế, sản xuất, xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa nhà máy hóa chất.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển các quy trình hóa học công nghiệp, nhà máy và thiết bị hoặc thử nghiệm các nguyên mẫu; |
| 2 | Thiết kế và chuẩn bị bố trí các nhà máy hóa chất theo các thông số kỹ thuật được đưa ra; |
| 3 | Chuẩn bị các ước tính chi tiết về số lượng, chi phí vật liệu và nhân công cần thiết cho sản xuất và lắp đặt theo các thông số kỹ thuật được đưa ra; |
| 4 | Giám sát các khía cạnh kỹ thuật của việc xây dựng, lắp đặt, vận hành, bảo trì và sửa chữa các nhà máy hóa chất để đảm bảo thực hiện thỏa đáng và tuân thủ các thông số kỹ thuật và quy định; |
| 5 | Tiến hành các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm hóa học và vật lý để hỗ trợ các nhà khoa học và kỹ sư thực hiện các phân tích định tính và định lượng về chất rắn, chất lỏng và vật liệu khí. |
Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 15-45 tr | Test Engineer (Adecco 2026, HCM 1–5 năm → 5+ năm) | Khảo sát Adecco Vietnam 2026 (HCM & Hà Nội, lương gross/tháng theo bậc kinh nghiệm) | Adecco · 01/2026Khá tin được |
Lương cơ bản gross/tháng theo vị trí "Test Engineer" — Adecco Vietnam Salary Guide 2026 (HCM, mức 1–5 năm thấp nhất → 5+ năm cao nhất). Nguồn bên thứ ba (đơn vị tuyển dụng tự khai), có thể lệch; chưa gồm thưởng/phụ cấp.
Ngành nào dẫn tới nghề này2 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | Hợp cao |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 | Hợp cao |