Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường DDK · Công lập · Đà Nẵng
· website của trường
25ngành có điểm chuẩn năm 2025
16,5 - 26,13khoảng điểm chuẩn 2025
29ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 25 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,5 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,4 /30 |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 25,57 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,87 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,68 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, D07, B00, C02 | A00, A01, D07, B00 +1 | 24,4 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,24 /30 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 23,96 /30 |
| 8 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 23,96 /30 |
| 9 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 23,23 /30 |
| 10 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 23,1 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23 /30 |
| 12 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, A01, D07, B00, C02 | A00, A01, D07, B00 +1 | 22 /30 |
| 13 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 21,75 /30 |
| 14 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 21,5 /30 |
| 15 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 21,25 /30 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 20,85 /30 |
| 17 | Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, X06, C01, D07 | A00, A01, X06, C01 +1 | 20,6 /30 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, X06, C01, D07 | A00, A01, X06, C01 +1 | 20,35 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, X06, C01, D07, C02 | A00, A01, X06, C01 +2 | 20 /30 |
| 20 | Kiến trúc 7580101 A00, A01, C01, D07, C02 | A00, A01, C01, D07 +1 | 19,85 /30 |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 19,75 /30 |
| 22 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, X06, C01, D07, C02 | A00, A01, X06, C01 +2 | 19,5 /30 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, X06, C01, D07, C02 | A00, A01, X06, C01 +2 | 18,85 /30 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 18,5 /30 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, X06, C01, D07, C02 | A00, A01, X06, C01 +2 | 18,35 /30 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 18,25 /30 |
Hiện 15 / 26 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 26,13 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 25,25 /30 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06 +1 | 24,93 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,65 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, B00, C02, D07, X11 | A00, A01, B00, C02 +2 | 24,17 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,65 /30 |
| 7 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,56 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,55 /30 |
| 9 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06 +1 | 22,93 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D28, X06, X26, X46 | A00, A01, D28, X06 +2 | 22,5 /30 |
| 11 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06 +1 | 22,5 /30 |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22 /30 |
| 13 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,5 /30 |
| 14 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 21,35 /30 |
| 15 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 21,27 /30 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,1 /30 |
| 17 | Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, X06, X25, X26 | A00, A01, D01, X06 +2 | 20,39 /30 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, X05, X06, X07 | A00, A01, X05, X06 +1 | 19,5 /30 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07, D08, X11 | A00, A01, B00, D07 +2 | 19,35 /30 |
| 20 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 19,3 /30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07 +1 | 18,85 /30 |
| 22 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07 +1 | 18,2 /30 |
| 23 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07, D08, X11 | A00, A01, B00, D07 +2 | 18,1 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07 +1 | 18 /30 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07 +2 | 16,5 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 27,11 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 26,31 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 26,45 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 25,45 /30 |
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 26,65 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 26 /30 |
| 3 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | - | 25,2 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 25,2 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 24,45 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 23,5 /30 |
| 7 | Công nghệ sinh học 7420201 | - | 22,75 /30 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | - | 22,5 /30 |
| 9 | Quản lý công nghiệp 7510601 | - | 21,5 /30 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | - | 21,5 /30 |
| 11 | Kỹ thuật điện 7520201 | - | 21,5 /30 |
| 12 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 | - | 20,8 /30 |
| 13 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | - | 20,05 /30 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | - | 19,25 /30 |
| 15 | Kiến trúc 7580101 | - | 19,15 /30 |
| 16 | Kinh tế xây dựng 7580301 | - | 19 /30 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | - | 18,1 /30 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | - | 16,45 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | - | 15 /30 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | - | 15 /30 |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | - | 15 /30 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | - | 15 /30 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | - | 15 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | - | 15 /30 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | - | 15 /30 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | - | 15 /30 |
Hiện 15 / 26 ngành
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 27,2 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 26,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 25,85 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 25,6 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 25,25 /30 |
| 6 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | - | 25,15 /30 |
| 7 | Kỹ thuật điện 7520201 | - | 25 /30 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | - | 24,75 /30 |
| 9 | Công nghệ sinh học 7420201 | - | 24 /30 |
| 10 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | - | 23,85 /30 |
| 11 | Quản lý công nghiệp 7510601 | - | 23,85 /30 |
| 12 | Kinh tế xây dựng 7580301 | - | 23,75 /30 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | - | 23,65 /30 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | - | 23,45 /30 |
| 15 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | - | 23,25 /30 |
| 16 | Kiến trúc 7580101 | - | 23,25 /30 |
| 17 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 | - | 23 /30 |
| 18 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | - | 22,5 /30 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | - | 21 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | - | 20,05 /30 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | - | 19 /30 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | - | 18,4 /30 |
| 23 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | - | 18,05 /30 |
| 24 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | - | 17,05 /30 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | - | 16,85 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành
Năm 2020
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 27,5 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 26,55 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 25,65 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 25,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | - | 24,65 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 24,5 /30 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | - | 24,5 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điện 7520201 | - | 24,35 /30 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | - | 24 /30 |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | - | 23,75 /30 |
| 11 | Công nghệ sinh học 7420201 | - | 23 /30 |
| 12 | Quản lý công nghiệp 7510601 | - | 23 /30 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | - | 22,25 /30 |
| 14 | Kinh tế xây dựng 7580301 | - | 22,1 /30 |
| 15 | Kiến trúc 7580101 | - | 21,85 /30 |
| 16 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | - | 21 /30 |
| 17 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 | - | 20,05 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | - | 19,3 /30 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | - | 19,3 /30 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | - | 18,2 /30 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | - | 17,6 /30 |
| 22 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | - | 17,5 /30 |
| 23 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | - | 17,5 /30 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | - | 16,55 /30 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | - | 15,5 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành
Ngành đào tạo khác
3 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214
Kỹ thuật 1
- Cơ kỹ thuật7520101
Sản xuất và chế biến 1
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.