Điểm chuẩn 2025 ở 12 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,56 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Quản lý công nghiệp đào tạo kiến thức về quản trị, kinh tế và nền tảng kỹ thuật để tổ chức, điều hành và tối ưu hoạt động trong doanh nghiệp công nghiệp, đặc biệt phù hợp với những bạn muốn học một ngành nằm giữa quản trị và kỹ thuật.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng quản trị và kiến thức đủ để hiểu môi trường sản xuất, vận hành, và phối hợp với bộ phận kỹ thuật. Các mảng kiến thức chính bao gồm lập kế hoạch sản xuất, quản lý tồn kho, quản lý chất lượng, mua hàng, logistics, chuỗi cung ứng, quản lý công nghệ và cải tiến quy trình.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng tổ chức công việc, lập kế hoạch, theo dõi tiến độ, tối ưu quy trình, làm việc với nhiều bộ phận, tư duy hệ thống, cẩn thận với số liệu, phối hợp và giao tiếp tốt, cũng như khả năng đọc dữ liệu và kỹ năng số.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thích môi trường doanh nghiệp (đặc biệt là doanh nghiệp sản xuất), muốn làm công việc vừa mang tính quản trị vừa gắn với vận hành thực tế. Phù hợp với người thích tổ chức công việc, lập kế hoạch, theo dõi tiến độ, tối ưu quy trình, làm việc với nhiều bộ phận cùng lúc, có tư duy hệ thống, cẩn thận với số liệu, có khả năng phối hợp và giao tiếp tốt, và không ngại áp lực tiến độ.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 12 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội D01 | D01 | 25,07 /30 |
| 2 | Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, C01, C04, C02, X01, C03, D04, X02 | D01, C01, C04, C02 +4 | 22,8 /30 |
| 3 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01 +4 | 22,05 /30 |
| 4 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 21,83 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,8 /30 |
| 6 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 21,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 21 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 20,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,9 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06 +1 | 22,93 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,22 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 22 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 20,61 /30 |
| 7 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 | A00, A01, C04, D01 +4 | 20,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,17 /30 |
| 9 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, X05, D01, D07, X25 | A00, A01, X05, D01 +2 | 19 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | A00, A01, B00, D01 +8 | 17 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | A00, A01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | A00, A01, C00, C01 +3 | 15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,3 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 21,5 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 23,85 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 23 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →