Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

MIT · Tư thục · Đông Nam Bộ · Bình Dương · website
18ngành có điểm chuẩn 2025
15–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 18 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Dược học 7720201 A00, A01, B00, C08 +3 19 /30
2 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C01 +4 18 /30
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 15 /30
4 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C01, D01 15 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
7 Đông phương học 7310608 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
10 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
11 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, D07, D08, A00 +5 15 /30
13 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
14 Kế toán 7340301 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 15 /30
16 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
18 Thú y 7640101 A00, B00, C08, D07 15 /30
Hiện 15 / 18 ngành