Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường MIT · Tư thục · Bình Dương · website của trường
18ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 19khoảng điểm chuẩn 2025
18ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 18 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 16 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Dược học 7720201 A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 A00, A01, B00, C08 +3 19 /30
2 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 18 /30
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 15 /30
4 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 15 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
7 Đông phương học 7310608 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
10 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
11 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, D07, D08, A00, A01, C01, C03, C14, C19 D01, D07, D08, A00 +5 15 /30
13 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
14 Kế toán 7340301 A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 15 /30
16 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
18 Thú y 7640101 A00, B00, C08, D07 A00, B00, C08, D07 15 /30
Hiện 15 / 18 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.