Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
NTT
· Tư thục · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
55ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 55 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | B00, D07, B08 | 20,5 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | A00, B00, B08, D07 | 20,5 /30 |
| 3 | Y học cổ truyền 7720115 | A00, A01, B00, D07 | 19 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 19 /30 |
| 5 | Luật 7380101 | A00, C00, C03, X01 | 17 /30 |
| 6 | Luật kinh tế 7380107 | A00, C00, C03, X01 | 17 /30 |
| 7 | Y học dự phòng 7720110 | B00, D07, B08 | 17 /30 |
| 8 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 10 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 11 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 14 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 15 | Công nghệ giáo dục 7140103 | A00, A01, D01, B03 +9 | 15 /30 |
| 16 | Thanh nhạc 7210205 | N01 | 15 /30 |
| 17 | Piano 7210208 | N00 | 15 /30 |
| 18 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 | N05 | 15 /30 |
| 19 | Biên đạo múa 7210243 | N03 | 15 /30 |
| 20 | Thiết kế đồ họa 7210403 | D01, C04, V01, H01 | 15 /30 |
| 21 | Thiết kế thời trang 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 15 /30 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | C04, D01, C03, X03 +1 | 15 /30 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C04, D01, C03, X03 +1 | 15 /30 |
| 24 | Kinh tế số 7310109 | D01, C01, C02, C03 +2 | 15 /30 |
| 25 | Tâm lý học 7310401 | B00, C00, D01, B03 +12 | 15 /30 |
| 26 | Đông phương học 7310608 | C04, D01, C03, X03 +1 | 15 /30 |
| 27 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A01, C00, D01, D15 | 15 /30 |
| 28 | Quan hệ công chúng 7320108 | A01, C00, D01, D15 | 15 /30 |
| 29 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, D01, C01, C03 | 15 /30 |
| 30 | Marketing 7340115 | C00, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 31 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, D01, C01, C03 | 15 /30 |
| 32 | Thương mại điện tử 7340122 | C01, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 34 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 35 | Quản trị nhân lực 7340404 | C00, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 36 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, B00, D07, B08 | 15 /30 |
| 37 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, D01, A02 +15 | 15 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, D01, A02 +15 | 15 /30 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, D01, A02 +15 | 15 /30 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 15 /30 |
| 42 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | C01, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 43 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, D01, A02 +15 | 15 /30 |
| 44 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | A00, A01, A02, B00 | 15 /30 |
| 45 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 15 /30 |
| 46 | Kiến trúc 7580101 | D01, V01, H01, C04 | 15 /30 |
| 47 | Thiết kế nội thất 7580108 | D01, V01, H01, C04 | 15 /30 |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 49 | Thú y 7640101 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 50 | Hóa dược 7720203 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 51 | Quản lý bệnh viện 7720802 | B00, C00, C04, D01 | 15 /30 |
| 52 | Du lịch 7810101 | C00, D01, A07, C03 +9 | 15 /30 |
| 53 | Quản trị khách sạn 7810201 | C00, D01, A07, C04 +1 | 15 /30 |
| 54 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | C00, D01, A07, C04 +1 | 15 /30 |
| 55 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 15 /30 |
Hiện 15 / 55 ngành