Khoa học dữ liệu

Mã ngành 7460108 · trình độ đại học
29trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 27,92khoảng điểm chuẩn 2025
15 - 60 trlương tháng của 2 nghề, theo tin tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 29 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.

Ngành này học gì

Khoa học dữ liệu là ngành học liên ngành, kết hợp toán học, thống kê, khoa học máy tính và tư duy ứng dụng để tìm kiếm quy luật, dự báo và hỗ trợ ra quyết định từ dữ liệu. Ngành này đang rất được quan tâm do nhu cầu phân tích dữ liệu lớn trong nhiều lĩnh vực.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào ba trụ cột chính là toán học và thống kê (bao gồm đại số, giải tích, xác suất, thống kê, tối ưu hóa), khoa học máy tính (lập trình, cấu trúc dữ liệu, thuật toán, cơ sở dữ liệu, quản trị dữ liệu lớn) và tri thức lĩnh vực ứng dụng. Sinh viên sẽ học về thu thập, xử lý, phân tích, mô hình hóa dữ liệu, học máy, và trực quan hóa thông tin.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng quan sát, phân tích dữ liệu, tìm ra các mẫu và mối liên hệ, rút ra kết luận có căn cứ. Các kỹ năng kỹ thuật bao gồm lập trình (Python, R, SQL), quản trị và xử lý dữ liệu lớn, xây dựng mô hình dự báo và sử dụng các công cụ trực quan hóa dữ liệu. Ngoài ra, còn có kỹ năng mềm, phương pháp nghiên cứu khoa học và khả năng giải quyết vấn đề thực tế.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn có hứng thú với dữ liệu, logic, và việc giải quyết vấn đề dựa trên bằng chứng. Người học nên thích đặt câu hỏi về các xu hướng, hành vi, và mô hình, đồng thời có nền tảng toán học tốt, không ngại số liệu và sẵn sàng học hỏi các công cụ kỹ thuật mới. Sự kiên nhẫn khi làm việc với dữ liệu không "sạch" và mong muốn ứng dụng công nghệ để giải quyết bài toán thực tế cũng là tố chất quan trọng.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ tin tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên gia khoa học dữ liệuData Scientist · Hợp cao
20 - 60 trVietnamWorks · 2025 · Chỉ nên tham khảo
Kỹ sư dữ liệuData Engineer · Hợp vừa
15 - 47 trTopCV · 2025 · Chỉ nên tham khảo

Mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,92) cao hơn điểm chuẩn của 97% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 22 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 29 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 26,85 /30
2 Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 C01, C02, C03, C04 +17 23,23 /30
3 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 23,03 /30
4 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 21,8 /30
5 Trường Đại học Mở TPHCM C01, C02, B03, X02, D01 C01, C02, B03, X02 +1 21,25 /30
6 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 21 /30
7 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X06, A01 X06, A01 20,88 /30
9 Trường Đại học Mỏ Địa chất A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 A01, D01, B08, X25 +4 20,5 /30
10 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07, X02, X56 A00, A01, D01, D07 +2 20,25 /30
11 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20 /30
12 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 A00, A01, C01, D01 +1 20 /30
13 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 19,43 /30
14 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 A00, A01, A02, A03 +31 19,22 /30
15 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 19,2 /30
16 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A00, C01, X26 D01, A00, C01, X26 19 /30
17 Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, D01, D07, X26 A00, A01, B00, D01 +2 18,8 /30
18 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D07, X26, D01 A00, A01, D07, X26 +1 17,25 /30
19 Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 17,25 /30
20 Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 A00, A01, A03, C01 +3 15,38 /30
21 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
22 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
Hiện 12 / 22 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A01, X26 A01, X26 27,92 /30
2 Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 A00, A01, D01, X26 +3 27,7 /30
3 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26 /30
4 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,52 /30
5 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 25 /30
6 Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 A00, A01, A03, A04 +17 24,01 /30
7 Trường Đại học Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 A00, A01, A02, A03 +47 22,05 /30
8 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, C01, D01, X26 A00, C01, D01, X26 22 /30
9 Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X06 A00, A01, A03, C01 +2 21,5 /30
10 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 A00, A01, C01, D01 +4 21,24 /30
11 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 21 /30
12 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
13 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07, X26 A00, A01, D01, D07 +1 20,5 /30
14 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, C01, C02 +6 20,3 /30
15 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 A00, A01, A09, A19 +8 20 /30
16 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +4 20 /30
17 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C01, D01, X02 C01, D01, X02 19,25 /30
18 Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, D01, D07, X26 A00, A01, B00, D01 +2 19 /30
19 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 A00, A01, C01, D01 +1 19 /30
20 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 A00, A01, D01, D07 +1 17,1 /30
21 Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 A00, A01, A02, X06 +7 17 /30
22 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 16,5 /30
23 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01 C01 16 /30
24 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
25 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 A00, A01, D01, X02 15 /30
26 Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 A00, A01, D01, D07 +5 15 /30
27 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
28 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
29 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +5 14 /30
Hiện 12 / 29 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.