Điểm chuẩn 2025 ở 29 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.
Ngành này học gì
Khoa học dữ liệu là ngành học liên ngành, kết hợp toán học, thống kê, khoa học máy tính và tư duy ứng dụng để tìm kiếm quy luật, dự báo và hỗ trợ ra quyết định từ dữ liệu. Ngành này đang rất được quan tâm do nhu cầu phân tích dữ liệu lớn trong nhiều lĩnh vực.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào ba trụ cột chính là toán học và thống kê (bao gồm đại số, giải tích, xác suất, thống kê, tối ưu hóa), khoa học máy tính (lập trình, cấu trúc dữ liệu, thuật toán, cơ sở dữ liệu, quản trị dữ liệu lớn) và tri thức lĩnh vực ứng dụng. Sinh viên sẽ học về thu thập, xử lý, phân tích, mô hình hóa dữ liệu, học máy, và trực quan hóa thông tin.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng quan sát, phân tích dữ liệu, tìm ra các mẫu và mối liên hệ, rút ra kết luận có căn cứ. Các kỹ năng kỹ thuật bao gồm lập trình (Python, R, SQL), quản trị và xử lý dữ liệu lớn, xây dựng mô hình dự báo và sử dụng các công cụ trực quan hóa dữ liệu. Ngoài ra, còn có kỹ năng mềm, phương pháp nghiên cứu khoa học và khả năng giải quyết vấn đề thực tế.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn có hứng thú với dữ liệu, logic, và việc giải quyết vấn đề dựa trên bằng chứng. Người học nên thích đặt câu hỏi về các xu hướng, hành vi, và mô hình, đồng thời có nền tảng toán học tốt, không ngại số liệu và sẵn sàng học hỏi các công cụ kỹ thuật mới. Sự kiên nhẫn khi làm việc với dữ liệu không "sạch" và mong muốn ứng dụng công nghệ để giải quyết bài toán thực tế cũng là tố chất quan trọng.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ tin tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 22 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 29 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,85 /30 |
| 2 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 23,23 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sài Gòn D01 | D01 | 23,03 /30 |
| 4 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 21,8 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mở TPHCM C01, C02, B03, X02, D01 | C01, C02, B03, X02 +1 | 21,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 | A00, A02, X27, A01 +17 | 21 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X06, A01 | X06, A01 | 20,88 /30 |
| 9 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 | A01, D01, B08, X25 +4 | 20,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,25 /30 |
| 11 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 | A00, A01, C01, D01 +1 | 20 /30 |
| 13 | Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,43 /30 |
| 14 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03 +31 | 19,22 /30 |
| 15 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,2 /30 |
| 16 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A00, C01, X26 | D01, A00, C01, X26 | 19 /30 |
| 17 | Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, D01, D07, X26 | A00, A01, B00, D01 +2 | 18,8 /30 |
| 18 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D07, X26, D01 | A00, A01, D07, X26 +1 | 17,25 /30 |
| 19 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,25 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01 +3 | 15,38 /30 |
| 21 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +8 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A01, X26 | A01, X26 | 27,92 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | A00, A01, D01, X26 +3 | 27,7 /30 |
| 3 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 /30 |
| 4 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,52 /30 |
| 5 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,01 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 22,05 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 22 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X06 | A00, A01, A03, C01 +2 | 21,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 21,24 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03 +17 | 21 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 13 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 20,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,3 /30 |
| 15 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 | A00, A01, A09, A19 +8 | 20 /30 |
| 16 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +4 | 20 /30 |
| 17 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C01, D01, X02 | C01, D01, X02 | 19,25 /30 |
| 18 | Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, D01, D07, X26 | A00, A01, B00, D01 +2 | 19 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 | A00, A01, C01, D01 +1 | 19 /30 |
| 20 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,1 /30 |
| 21 | Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 22 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 /30 |
| 23 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01 | C01 | 16 /30 |
| 24 | Trường Đại học Duy Tân A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +5 | 14 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.