Trường Đại Học Tài Chính Marketing
DMS
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
17ngành có điểm chuẩn 2025
22,1–29,21khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 | A01, D01, D07, D09 +2 | 29,21 /30 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A01, D01, D07, D09 +2 | 27,79 /30 |
| 3 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, A03, A04 +17 | 25,63 /30 |
| 4 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, A03, A04 +17 | 25,39 /30 |
| 5 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,88 /30 |
| 6 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,69 /30 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,16 /30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A01, D01, D07, D09 +2 | 24,11 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A01, D01, D07, D09 +2 | 24,09 /30 |
| 10 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,01 /30 |
| 11 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, A01, A03, A04 +17 | 23,94 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D09 +2 | 23,75 /30 |
| 13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | A00, A01, A03, A04 +17 | 23,19 /30 |
| 14 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A03, A04 +17 | 23,09 /30 |
| 15 | Toán kinh tế 7310108 | A00, A01, A03, A04 +17 | 23 /30 |
| 16 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, A03, A04 +17 | 22,99 /30 |
| 17 | Bất động sản 7340116 | A00, A01, A03, A04 +17 | 22,1 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành