Kinh doanh quốc tế
7340120 · trình độ đại học
46trường có điểm chuẩn 2025
15–28,6khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
18–45 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2024–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Nhân viên Kinh doanhSales Executive | 2433 | Hợp cao | 18–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên MarketingMarketing Specialist | 2431 | Hợp vừa | 20–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường2 năm · 46 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (28,6) cao hơn 99%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 28,6 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | A00 | 28 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A01, D01, D07, D09 +2 | 27,79 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 26,8 /30 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 26,3 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 | 25,86 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A01, D01, D09, D10 +2 | 25 /30 |
| 8 | Học Viện Tài chính | A01, D01, D07 | 24,89 /30 |
| 9 | Học Viện Ngoại Giao | A00, A01, D01, D03 +6 | 24,75 /30 |
| 10 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 24,5 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 24 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Mở TPHCM | X79 | 23,8 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 23,6 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 23,5 /30 |
| 15 | Học Viện Hàng không Việt Nam | A00, A01, A02, A03 +47 | 23 /30 |
| 16 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, C02, D01 | 22,47 /30 |
| 17 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | A00, A01, D01, D07 +4 | 22 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Sài Gòn | B00 | 20,78 /30 |
| 19 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,5 /30 |
| 20 | Đại Học Phenikaa | A01, B08, D01, D09 +3 | 19 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | A01, D01, D07, D09 +2 | 18,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 23 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | A00, A01, C01, C14 +5 | 17 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | A00, X21, C04, D01 +3 | 17 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Đồng Tháp | A01 | 16,52 /30 |
| 26 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | A01, D01, D07, A07 +1 | 15,25 /30 |
| 27 | Trường Đại học Kiên Giang | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, C14 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A01, D01, C04 +3 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Đông Á | A07, C04, D01, D09 +5 | 15 /30 |
| 41 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 42 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại học Tân Tạo | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, D01, C01, C03 | 15 /30 |
Hiện 12 / 46 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.