Điểm chuẩn 2025 ở 46 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm. 21 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Kinh doanh quốc tế đào tạo kiến thức và kỹ năng làm việc trong môi trường kinh doanh xuyên biên giới, xử lý các vấn đề về thị trường quốc tế, chiến lược toàn cầu, xuất nhập khẩu, marketing quốc tế, logistics, tài chính và quản trị trong bối cảnh đa văn hóa.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng vững chắc về kinh tế học, quản trị kinh doanh, marketing, kế toán, tài chính. Đồng thời, đi sâu vào các mảng kiến thức chuyên biệt về kinh doanh quốc tế, thương mại quốc tế, luật thương mại quốc tế, thanh toán quốc tế, quản trị xuất nhập khẩu, vận tải và bảo hiểm ngoại thương, chiến lược kinh doanh quốc tế, đàm phán, quản trị logistics và đầu tư quốc tế.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hóa, kỹ năng giao tiếp, đàm phán, tư duy thương mại, khả năng giải quyết vấn đề, quản lý thời gian và làm việc nhóm. Đặc biệt, kỹ năng ngoại ngữ (tiếng Anh) sẽ được chú trọng để làm việc hiệu quả với đối tác quốc tế.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thích môi trường năng động, quan tâm đến thị trường nước ngoài, thương mại, doanh nghiệp đa quốc gia và làm việc với đối tác quốc tế. Những người có khả năng ngoại ngữ tốt, giao tiếp tốt, thích đàm phán, linh hoạt, có tư duy phân tích và không ngại học nhiều mảng kiến thức cùng lúc sẽ phù hợp với ngành.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 31 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 46 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Ngoại thương A00 | A00 | 28,75 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,5 /30 |
| 3 | Học viện Ngân hàng A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,61 /30 |
| 4 | Học viện Ngoại giao A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2 | A00, A01, D01, D03 +6 | 25,42 /30 |
| 5 | Học viện Tài chính A01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 25,37 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,25 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 24,55 /30 |
| 9 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 24,53 /30 |
| 10 | Học viện Hàng không Việt Nam | - | 24 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sài Gòn B00 | B00 | 23,84 /30 |
| 12 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,54 /30 |
| 13 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 23,09 /30 |
| 14 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,51 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 22 /30 |
| 16 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 21,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 21 /30 |
| 18 | Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D01, D07, C01, C02 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 19 | Trường Đại học Luật TPHCM A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 19,75 /30 |
| 20 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 21 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03 +20 | 18 /30 |
| 22 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 /30 |
| 23 | Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09 +3 | 17,08 /30 |
| 24 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 17 /30 |
| 25 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 | A00, A01, D01, D04 +9 | 16 /30 |
| 26 | Trường Đại học Đồng Tháp X01, D01, A00, A01, D10 | X01, D01, A00, A01 +1 | 16 /30 |
| 27 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25 | A00, C04, D01, D09 +3 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,6 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương A00 | A00 | 28 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tài chính Marketing A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09 +2 | 27,79 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8 /30 |
| 5 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 26,3 /30 |
| 6 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,86 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10 +2 | 25 /30 |
| 8 | Học viện Tài chính A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,89 /30 |
| 9 | Học viện Ngoại giao A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD2 | A00, A01, D01, D03 +6 | 24,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 24,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 24 /30 |
| 12 | Trường Đại học Mở TPHCM X79 | X79 | 23,8 /30 |
| 13 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 /30 |
| 15 | Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23 /30 |
| 16 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,47 /30 |
| 17 | Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22 /30 |
| 18 | Trường Đại học Sài Gòn B00 | B00 | 20,78 /30 |
| 19 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,5 /30 |
| 20 | Đại học Phenikaa A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | A01, B08, D01, D09 +3 | 19 /30 |
| 21 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09 +2 | 18,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 23 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10 | A00, A01, C01, C14 +5 | 17 /30 |
| 24 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, X21, C04, D01, D10, D09, D25 | A00, X21, C04, D01 +3 | 17 /30 |
| 25 | Trường Đại học Đồng Tháp A01 | A01 | 16,52 /30 |
| 26 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng A01, D01, D07, A07, D09 | A01, D01, D07, A07 +1 | 15,25 /30 |
| 27 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | A00, A01, D01, C04 +3 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại học Đông Á A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | A07, C04, D01, D09 +5 | 15 /30 |
| 41 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 42 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, C01, X01 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, D01, C01, C03 | A00, D01, C01, C03 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.