Trường Đại học Thương mại
Mã trường TMU · Công lập · Hà Nội
· website của trường
15ngành có điểm chuẩn năm 2025
25,1 - 27,8khoảng điểm chuẩn 2025
16ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 15 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 26,1 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,5 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D07 | A01, D01, D04, D07 | 25,75 /30 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,25 /30 |
| 4 | Thương mại điện tử 7340122 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,75 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,5 /30 |
| 6 | Kiểm toán 7340302 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,5 /30 |
| 7 | Kinh tế quốc tế 7310106 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,25 /30 |
| 8 | Marketing 7340115 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,75 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,75 /30 |
| 10 | Quản trị nhân lực 7340404 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,75 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23 /30 |
| 13 | Luật kinh tế 7380107 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 22,5 /30 |
| 14 | Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 22,5 /30 |
| 15 | Kinh tế 7310101 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 22,25 /30 |
| 16 | Khoa học máy tính 7480101 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,8 /30 |
| 2 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,6 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D07 | A01, D01, D04, D07 | 27,4 /30 |
| 4 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 /30 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8 /30 |
| 6 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,1 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 /30 |
| 10 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 /30 |
| 11 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 /30 |
| 12 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 /30 |
| 13 | Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 /30 |
| 14 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 /30 |
| 15 | Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,1 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.