Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành 7510605 · trình độ đại học
67trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 28,61khoảng điểm chuẩn 2025
18 - 60 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 67 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm. 25 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Logistics là ngành thuộc nhóm Quản lý công nghiệp, đóng vai trò mắt xích không thể thiếu trong nền kinh tế hiện nay, giúp đảm bảo dòng chảy hàng hóa diễn ra liên tục, hiệu quả và tiết kiệm chi phí.

Học những gì
Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức nền tảng về kinh tế và quản trị, chuyên sâu về quản lý chuỗi cung ứng, kho bãi, vận tải, thủ tục hải quan và xuất nhập khẩu, quản trị rủi ro. Đồng thời, tiếp cận các kiến thức công nghệ trong logistics như hệ thống thông tin, blockchain, IoT và phân tích dữ liệu.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tổ chức và quản lý thời gian, giao tiếp và đàm phán, khả năng giải quyết vấn đề và tư duy linh hoạt. Cùng với đó là hiểu biết về công nghệ, phần mềm logistics, quy trình và pháp lý liên quan đến ngành.

Hợp với ai

Ngành học này phù hợp với những người yêu thích sự chuyển động, tổ chức, tối ưu hóa, đam mê sự năng động và thích được thử thách.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst · Hợp cao
20 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được · +1 mốc
Nhân viên Kinh doanhSales Executive · Hợp vừa
18 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,61) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 34 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 67 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,53 /30
2 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 26,5 /30
3 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, C01 A00, A01, D01, C01 26,44 /30
4 Học viện Ngân hàng A01, D01, D07, D09 A01, D01, D07, D09 26,28 /30
5 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 25,45 /30
6 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 25,45 /30
7 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 25 /30
8 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, X26, D10, X22, X27, X56, D01, X02 A00, A01, X06, D07 +8 24,9 /30
9 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D01, X27 A00, A01, D01, X27 24,32 /30
10 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 A00, A01, C00, D01 +9 23,75 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 23,75 /30
12 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 23,73 /30
13 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 23,56 /30
14 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 A01, D01, X25 23,48 /30
15 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,25 /30
16 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A01, D01, D07, D08 A01, D01, D07, D08 23 /30
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,75 /30
18 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 D01, A01, C01, A00 22,5 /30
19 Trường Đại học Quy Nhơn D01, A01, D07, X26, X25, D09, D10 D01, A01, D07, X26 +3 21,3 /30
20 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 B03, C01, C02, C03 +5 21 /30
21 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 21 /30
22 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 A00, A01, A07, B08 +7 21 /30
23 Trường Đại học Thăng Long X01, X25 X01, X25 20,63 /30
24 Trường Đại học Đồng Tháp C01, A00, D01, C02, A01, X27 C01, A00, D01, C02 +2 20,55 /30
25 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +7 20 /30
26 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 A00, A01, C01, D01 +1 20 /30
27 Trường Đại học Hồng Đức C01 C01 18 /30
28 Đại học Phenikaa A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 A01, A05, A07, B08 +12 18 /30
29 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
30 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
31 Trường Đại học Lâm nghiệp D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 D01, A01, X26, X01 +5 15 /30
32 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 A00, A07, D01, C03 +4 15 /30
33 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
34 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
Hiện 12 / 34 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,61 /30
2 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,8 /30
3 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,7 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,52 /30
5 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 27,38 /30
6 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 A00, A01, B03, C00 +9 26,5 /30
7 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 26 /30
8 Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 A00, A01, A02, A03 +47 25,05 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 25 /30
10 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 24,5 /30
11 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
12 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 24,5 /30
13 Trường Đại học Mở TPHCM X79 X79 24 /30
14 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 A00, A01, C01, C02 +4 23,89 /30
15 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D35 A01, D01, D04, D07 +4 23,66 /30
16 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D01, X27 A00, A01, D01, X27 23,65 /30
17 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26 A00, A01, D01, D10 +4 23,6 /30
18 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,49 /30
19 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 23 /30
20 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 23 /30
21 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,92 /30
22 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 22,76 /30
23 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22 /30
24 Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 A00, X01, X25 21,4 /30
25 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
26 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +5 21 /30
27 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 B03, C01, C02, C03 +4 20 /30
28 Trường Đại học Đồng Tháp A00 A00 19,69 /30
29 Đại học Trà Vinh A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 A00, C14, D01, D84 +3 19,25 /30
30 Đại học Phenikaa A01, B08, D01, D07, D09, D10 A01, B08, D01, D07 +2 19 /30
31 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 A00, A01, C01, D01 +1 18,5 /30
32 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 18 /30
33 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 18 /30
34 Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
35 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 A00, A01, A07, C04 +3 17,33 /30
36 Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 A01, C00, D01, D14 +6 16,5 /30
37 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
38 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01, X01, X02 C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
39 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, A07, C14, D01, D66 A00, A01, A07, C14 +2 16 /30
40 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị A00, A01, D01, X22 A00, A01, D01, X22 16 /30
41 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 16 /30
42 Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
43 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C01, C04, D01, X01 C01, C04, D01, X01 15 /30
44 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 A00, A01, C03, D01 +4 15 /30
45 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C02, D01, X06, X26 A00, A01, C02, D01 +2 15 /30
46 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
47 Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
48 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
49 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
50 Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C01 +3 15 /30
51 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
52 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
53 Trường Đại học Bình Dương A00, A01, C01, C14, D01, D66 A00, A01, C01, C14 +2 15 /30
54 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30
55 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
56 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
57 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 D01, A01, D07, D90 +4 15 /30
58 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
59 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 A00, A01, D01, C00 15 /30
60 Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 A00, A01, C01, C04 +4 15 /30
61 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, D01 A00, A01, A07, D01 15 /30
62 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 A00, A01, C01, D01 +9 15 /30
63 Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
64 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
65 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
66 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
67 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 A00, A01, A04, A08 +5 14 /30
Hiện 12 / 67 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,52 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,75 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến - 24,51 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến - 26,3 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 26,1 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.