Điểm chuẩn 2025 ở 67 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm. 25 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Logistics là ngành thuộc nhóm Quản lý công nghiệp, đóng vai trò mắt xích không thể thiếu trong nền kinh tế hiện nay, giúp đảm bảo dòng chảy hàng hóa diễn ra liên tục, hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
- Học những gì
- Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức nền tảng về kinh tế và quản trị, chuyên sâu về quản lý chuỗi cung ứng, kho bãi, vận tải, thủ tục hải quan và xuất nhập khẩu, quản trị rủi ro. Đồng thời, tiếp cận các kiến thức công nghệ trong logistics như hệ thống thông tin, blockchain, IoT và phân tích dữ liệu.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tổ chức và quản lý thời gian, giao tiếp và đàm phán, khả năng giải quyết vấn đề và tư duy linh hoạt. Cùng với đó là hiểu biết về công nghệ, phần mềm logistics, quy trình và pháp lý liên quan đến ngành.
Hợp với ai
Ngành học này phù hợp với những người yêu thích sự chuyển động, tổ chức, tối ưu hóa, đam mê sự năng động và thích được thử thách.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 34 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 67 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,53 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 26,44 /30 |
| 4 | Học viện Ngân hàng A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,28 /30 |
| 5 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,45 /30 |
| 6 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +4 | 25,45 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, X26, D10, X22, X27, X56, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 24,9 /30 |
| 9 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 24,32 /30 |
| 10 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, C00, D01 +9 | 23,75 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 23,73 /30 |
| 13 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,56 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 | A01, D01, X25 | 23,48 /30 |
| 15 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 /30 |
| 16 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 23 /30 |
| 17 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,75 /30 |
| 18 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 22,5 /30 |
| 19 | Trường Đại học Quy Nhơn D01, A01, D07, X26, X25, D09, D10 | D01, A01, D07, X26 +3 | 21,3 /30 |
| 20 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 | B03, C01, C02, C03 +5 | 21 /30 |
| 21 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 | A00, A01, A03, A04 +16 | 21 /30 |
| 22 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | A00, A01, A07, B08 +7 | 21 /30 |
| 23 | Trường Đại học Thăng Long X01, X25 | X01, X25 | 20,63 /30 |
| 24 | Trường Đại học Đồng Tháp C01, A00, D01, C02, A01, X27 | C01, A00, D01, C02 +2 | 20,55 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 20 /30 |
| 26 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 | A00, A01, C01, D01 +1 | 20 /30 |
| 27 | Trường Đại học Hồng Đức C01 | C01 | 18 /30 |
| 28 | Đại học Phenikaa A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | A01, A05, A07, B08 +12 | 18 /30 |
| 29 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Lâm nghiệp D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 | D01, A01, X26, X01 +5 | 15 /30 |
| 32 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A07, D01, C03, C04, X01, X02, C00 | A00, A07, D01, C03 +4 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,61 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,8 /30 |
| 3 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,7 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,52 /30 |
| 5 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,38 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 26,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +4 | 26 /30 |
| 8 | Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03 +47 | 25,05 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 25 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 24,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 24,5 /30 |
| 13 | Trường Đại học Mở TPHCM X79 | X79 | 24 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,89 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D35 | A01, D01, D04, D07 +4 | 23,66 /30 |
| 16 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 23,65 /30 |
| 17 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26 | A00, A01, D01, D10 +4 | 23,6 /30 |
| 18 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,49 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04 +16 | 23 /30 |
| 20 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 23 /30 |
| 21 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 22 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 22,76 /30 |
| 23 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 /30 |
| 24 | Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 21,4 /30 |
| 25 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 26 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +5 | 21 /30 |
| 27 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | B03, C01, C02, C03 +4 | 20 /30 |
| 28 | Trường Đại học Đồng Tháp A00 | A00 | 19,69 /30 |
| 29 | Đại học Trà Vinh A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | A00, C14, D01, D84 +3 | 19,25 /30 |
| 30 | Đại học Phenikaa A01, B08, D01, D07, D09, D10 | A01, B08, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 31 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01, X01 | A00, A01, C01, D01 +1 | 18,5 /30 |
| 32 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 18 /30 |
| 33 | Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 | A00, D01, A01, C03 | 18 /30 |
| 34 | Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 | C03, C04, C14, D01 +1 | 18 /30 |
| 35 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 36 | Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | A01, C00, D01, D14 +6 | 16,5 /30 |
| 37 | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 38 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01, X01, X02 | C00, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 39 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, A07, C14, D01, D66 | A00, A01, A07, C14 +2 | 16 /30 |
| 40 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị A00, A01, D01, X22 | A00, A01, D01, X22 | 16 /30 |
| 41 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 16 /30 |
| 42 | Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C01, C04, D01, X01 | C01, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | A00, A01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 47 | Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 48 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 49 | Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 50 | Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 | A00, A01, D01, C01 +3 | 15 /30 |
| 51 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 52 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15 /30 |
| 53 | Trường Đại học Bình Dương A00, A01, C01, C14, D01, D66 | A00, A01, C01, C14 +2 | 15 /30 |
| 54 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 55 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | A00, A01, C00, C01 +3 | 15 /30 |
| 56 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 57 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 58 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 59 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 60 | Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | A00, A01, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 61 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 15 /30 |
| 62 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 63 | Trường Đại học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 64 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 65 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 66 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 67 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | A00, A01, A04, A08 +5 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,52 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,75 /30 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | - | 24,51 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | - | 26,3 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 26,1 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.