Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605 · trình độ đại học
67trường có điểm chuẩn 2025
14–28,61khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Logistics là ngành thuộc nhóm Quản lý công nghiệp, đóng vai trò mắt xích không thể thiếu trong nền kinh tế hiện nay, giúp đảm bảo dòng chảy hàng hóa diễn ra liên tục, hiệu quả và tiết kiệm chi phí.

Đào tạo gì
Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức nền tảng về kinh tế và quản trị, chuyên sâu về quản lý chuỗi cung ứng, kho bãi, vận tải, thủ tục hải quan và xuất nhập khẩu, quản trị rủi ro. Đồng thời, tiếp cận các kiến thức công nghệ trong logistics như hệ thống thông tin, blockchain, IoT và phân tích dữ liệu.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tổ chức và quản lý thời gian, giao tiếp và đàm phán, khả năng giải quyết vấn đề và tư duy linh hoạt. Cùng với đó là hiểu biết về công nghệ, phần mềm logistics, quy trình và pháp lý liên quan đến ngành.
Phù hợp với ai
Ngành học này phù hợp với những người yêu thích sự chuyển động, tổ chức, tối ưu hóa, đam mê sự năng động và thích được thử thách.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường4 năm · 67 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,61) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 28,61 /30
2 Trường Đại Học Thương Mại A00, A01, D01, D07 27,8 /30
3 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D07 27,7 /30
4 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D01, D07 27,52 /30
5 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 27,38 /30
6 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A00, A01, B03, C00 +9 26,5 /30
7 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01 +4 26 /30
8 Trường Đại Học CMC A00, A01, A02, A03 +47 25,05 /30
9 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 25 /30
10 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A00, A01, C01, D01 24,5 /30
11 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
12 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 +6 24,5 /30
13 Trường Đại Học Mở TPHCM X79 24 /30
14 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, C02 +4 23,89 /30
15 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A01, D01, D04, D07 +4 23,66 /30
16 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, D01, X27 23,65 /30
17 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, A01, D01, D10 +4 23,6 /30
18 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 23,49 /30
19 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp A00, A01, A03, A04 +16 23 /30
20 Trường Đại Học Thủy Lợi A00, A01, D01, D07 +2 23 /30
21 Trường Đại Học Điện Lực A00, A01, D01, D07 22,92 /30
22 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 22,76 /30
23 Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 22 /30
24 Trường Đại Học Thăng Long A00, X01, X25 21,4 /30
25 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
26 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam A00, A01, A07, C01 +5 21 /30
27 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM B03, C01, C02, C03 +4 20 /30
28 Trường Đại Học Đồng Tháp A00 19,69 /30
29 Đại Học Trà Vinh A00, C14, D01, D84 +3 19,25 /30
30 Đại Học Phenikaa A01, B08, D01, D07 +2 19 /30
31 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C01, D01 +1 18,5 /30
32 Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế A00, A01, C03, D01 +6 18 /30
33 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 18 /30
34 Trường Đại Học Hồng Đức C03, C04, C14, D01 +1 18 /30
35 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04 +3 17,33 /30
36 Trường Đại Học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14 +6 16,5 /30
37 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
38 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
39 Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn A00, A01, A07, C14 +2 16 /30
40 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị A00, A01, D01, X22 16 /30
41 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 16 /30
42 Trường ĐH Duy Tân A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
43 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành C01, C04, D01, X01 15 /30
44 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, D01 +4 15 /30
45 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, A01, C02, D01 +2 15 /30
46 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
47 Trường Đại Học Hòa Bình A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
48 Trường Đại Học Đại Nam A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
49 Trường Đại Học Đông Á A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
50 Trường Đại Học Tây Đô A00, A01, D01, C01 +3 15 /30
51 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
52 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09 +2 15 /30
53 Trường Đại Học Bình Dương A00, A01, C01, C14 +2 15 /30
54 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 15 /30
55 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01 +3 15 /30
56 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
57 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01, A01, D07, D90 +4 15 /30
58 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
59 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 15 /30
60 Trường Đại Học Phan Thiết A00, A01, C01, C04 +4 15 /30
61 Trường Đại Học Trưng Vương A00, A01, A07, D01 15 /30
62 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01 +9 15 /30
63 Trường Đại Học Thái Bình Dương A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
64 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
65 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
66 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
67 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A00, A01, A04, A08 +5 14 /30
Hiện 12 / 67 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,52 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,75 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến 24,51 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến 26,3 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 26,1 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.