17ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 18khoảng điểm chuẩn 2025
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 17 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+3
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm. 15 ngành lấy điểm chuẩn từ 16 đến dưới 16,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 X25, C00, D01, D14 | X25, C00, D01, D14 | 18 /30 |
| 2 | Luật kinh tế 7380107 X25, C00, D01, D14 | X25, C00, D01, D14 | 18 /30 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, X02, X26, X18 | A00, X02, X26, X18 | 16 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, X02, X26, X18 | A00, X02, X26, X18 | 16 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 16 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 16 /30 |
| 7 | Kinh tế quốc tế 7310106 X25, X02, D01, C00 | X25, X02, D01, C00 | 16 /30 |
| 8 | Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 16 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 X25, X02, D01, X53 | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 10 | Marketing 7340115 X25, X02, D01, X53 | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 11 | Bất động sản 7340116 X25, X02, D01, C00 | X25, X02, D01, C00 | 16 /30 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 X25, X02, D01, X53 | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 13 | Công nghệ tài chính 7340205 X25, X02, D01, X53 | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 14 | Kế toán 7340301 X25, X02, D01, X53 | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X04, X07 | A00, A01, X04, X07 | 16 /30 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X22 | A00, A01, D01, X22 | 16 /30 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 16 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.