Công nghệ tài chính
7340205 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
23,23–23,23khoảng điểm 2026
2nghề ngành này dẫn tới
12,2–60 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst | 2413 | Hợp cao | 14–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst | 2421 | Hợp vừa | 20–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được · +1 nguồn |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (23,23) cao hơn 30%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 23,23 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Hà Nội | A01, D01 | 27,25 /30 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,9 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nghệ An | A00, D01, A01, C03 | 25 /30 |
| 4 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 24,7 /30 |
| 5 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | A00, A01, D01, X06 +1 | 23,63 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A00, A01, A03, A04 +17 | 22,99 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 22,76 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 22,25 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, C03, D01 +2 | 22 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07 +8 | 21 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,47 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, AH2, AH3 +20 | 20 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | A07, A08, A09, C00 +10 | 18,4 /30 |
| 15 | Đại Học Phenikaa | A01, D01, D07, D84 +3 | 18 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Vinh | A00, A01, C01, D01 | 17 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 17 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 16,5 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | C01 | 16 /30 |
| 20 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | A00, A01, C01, C14 +4 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | X25, X02, D01, X53 | 16 /30 |
| 22 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, A03, C04 +5 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | A00, A01, C00, C01 +3 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
Hiện 12 / 31 trường
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25,85 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25,9 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.