Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
Mã trường VKU · Công lập · Đà Nẵng
· website của trường
8ngành có điểm chuẩn năm 2025
19 - 23,25khoảng điểm chuẩn 2025
8ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 A00, A01, C03, D01, X02, X26 | A00, A01, C03, D01 +2 | 23,25 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C03, D01, X02, X26 | A00, A01, C03, D01 +2 | 22 /30 |
| 3 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C03, D01, X02, X26 | A00, A01, C03, D01 +2 | 22 /30 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 5 | Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, X02 +2 | 21 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 8 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.