Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành 7480108 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn năm 2025
16 - 25,45khoảng điểm chuẩn 2025
9 - 68 trlương tháng của 1 nghề, theo khảo sát người đi làm

Ngành này học gì

Công nghệ kỹ thuật máy tính là ngành nằm giữa phần cứng, điện tử và lập trình, đào tạo về thiết kế, tích hợp, lập trình và vận hành các hệ thống máy tính ở mức gần với phần cứng. Ngành này phù hợp với xu hướng phát triển của thiết bị thông minh, hệ thống nhúng, IoT và tự động hóa.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào kiến trúc máy tính, hệ điều hành, mạng máy tính, vi xử lý và vi điều khiển, mạch điện tử và kỹ thuật số. Sinh viên sẽ học về thiết kế hệ thống nhúng, phát triển ứng dụng IoT, và đi sâu vào thiết kế vi mạch số và phần cứng, bao gồm cả thiết kế vi mạch tương tự, hệ thống SoC và kỹ thuật kiểm tra thiết kế.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy lập trình và tư duy kỹ thuật phần cứng, khả năng hiểu và làm việc với tín hiệu, mạch, vi điều khiển, giao tiếp ngoại vi. Các kỹ năng tối ưu hệ thống, gỡ lỗi (debug) ở mức thấp, và tích hợp phần cứng với phần mềm cũng được chú trọng phát triển.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người thích tìm hiểu cách thiết bị vận hành từ bên trong, có tư duy logic, khả năng học toán và kỹ thuật tốt. Yêu cầu sự kiên nhẫn, tỉ mỉ khi xử lý lỗi và thực hành. Lý tưởng cho người muốn theo đuổi công việc kỹ sư thực thụ trong các lĩnh vực như hệ thống nhúng, thiết bị điện tử, IoT, tự động hóa hoặc R&D sản phẩm công nghệ.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.

Kỹ sư BackendBackend Developer · Hợp vừa
9 - 68 trITviec · 2025 · Khá tin được
Chuyên viên phân tích hệ thốngSystems Analyst · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư DevOpsDevOps Engineer · Hợp vừa
Tin tuyển dụng, không vẽ chung thang
20 - 70 trVietnamWorks · 2025 · Chỉ nên tham khảo

Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (25,45) cao hơn điểm chuẩn của 86% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 24,3 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,75 /30
3 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 19 /30
4 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 18,5 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 25,45 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 A00, A01, C01, X05 +2 24 /30
3 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,85 /30
4 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 20,5 /30
5 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
6 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18,75 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 A00, A01, B00, C01 +4 16 /30

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,55 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,3 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,7 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,1 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.