An toàn thông tin

Mã ngành 7480202 · trình độ đại học
16trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,27khoảng điểm chuẩn 2025
9 - 68 trlương tháng của 1 nghề, theo khảo sát người đi làm
93,9%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 16 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,8 điểm.

Ngành này học gì

Ngành An toàn Thông tin đào tạo các chuyên gia có khả năng đối phó với các nguy cơ và rủi ro an ninh mạng, đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức vững chắc về các cơ chế bảo mật, kỹ thuật mã hóa và giải mã thông tin, cách xây dựng, quản lý hệ thống mạng an toàn, cùng các phương thức phòng chống, phát hiện và xử lý tấn công mạng.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành trong các tình huống tấn công và phòng thủ an ninh mạng, kỹ năng chuyên môn đáp ứng các chứng chỉ quốc tế, cùng với các kỹ năng mềm như giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện và khả năng đối phó với các tình huống nghề nghiệp phức tạp.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người yêu thích giải quyết các vấn đề phức tạp, có tư duy phản biện, khả năng làm việc nhóm tốt và quan tâm đến việc bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa mạng.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.

Kỹ sư An toàn thông tinSecurity Engineer · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư BackendBackend Developer · Hợp vừa
9 - 68 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư DevOpsDevOps Engineer · Hợp vừa
Tin tuyển dụng, không vẽ chung thang
20 - 70 trVietnamWorks · 2025 · Chỉ nên tham khảo

Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,27) cao hơn điểm chuẩn của 90% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 14 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 16 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26 /30
2 Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 A00, A01, X26, X06 25,8 /30
3 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 25,22 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 24,2 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,7 /30
6 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,22 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 22,85 /30
8 Học viện An ninh Nhân dân A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26 A00, A01, D01, D07 +3 22,85 /30
9 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 A00, A01, X06, D07 +14 21,25 /30
10 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20,25 /30
11 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 20 /30
12 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A00, C01, X26 D01, A00, C01, X26 19,5 /30
13 Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
14 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
Hiện 12 / 14 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 A00, A01, D01, X26 +2 26,27 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 26 /30
3 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,59 /30
4 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 25,21 /30
5 Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 A00, A01, X26, X06 24,42 /30
6 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,8 /30
7 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,43 /30
8 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,09 /30
9 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 22,5 /30
10 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, C01, D01, X26 A00, C01, D01, X26 22 /30
11 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 A00, A01, A09, A19 +8 21 /30
12 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19,25 /30
13 Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
14 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
15 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
16 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
Hiện 12 / 16 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 25,85 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,39 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,04 /30

Năm 2022

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến - 27,44 /30
2 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,55 /30

Năm 2018

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2018
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 20,8 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngNhập học 2018, khảo sát 2023 · Chỉ nên tham khảo
93,9% có việc81,8% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời