Điểm chuẩn 2025 ở 16 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,8 điểm.
Ngành này học gì
Ngành An toàn Thông tin đào tạo các chuyên gia có khả năng đối phó với các nguy cơ và rủi ro an ninh mạng, đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức vững chắc về các cơ chế bảo mật, kỹ thuật mã hóa và giải mã thông tin, cách xây dựng, quản lý hệ thống mạng an toàn, cùng các phương thức phòng chống, phát hiện và xử lý tấn công mạng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành trong các tình huống tấn công và phòng thủ an ninh mạng, kỹ năng chuyên môn đáp ứng các chứng chỉ quốc tế, cùng với các kỹ năng mềm như giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện và khả năng đối phó với các tình huống nghề nghiệp phức tạp.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người yêu thích giải quyết các vấn đề phức tạp, có tư duy phản biện, khả năng làm việc nhóm tốt và quan tâm đến việc bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa mạng.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 14 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 16 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 /30 |
| 2 | Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 | A00, A01, X26, X06 | 25,8 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,22 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 24,2 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,7 /30 |
| 6 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,22 /30 |
| 7 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,85 /30 |
| 8 | Học viện An ninh Nhân dân A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26 | A00, A01, D01, D07 +3 | 22,85 /30 |
| 9 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,25 /30 |
| 10 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,25 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 20 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A00, C01, X26 | D01, A00, C01, X26 | 19,5 /30 |
| 13 | Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +8 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 | A00, A01, D01, X26 +2 | 26,27 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 26 /30 |
| 3 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,59 /30 |
| 4 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,21 /30 |
| 5 | Học viện Kỹ thuật Mật mã A00, A01, X26, X06 | A00, A01, X26, X06 | 24,42 /30 |
| 6 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,43 /30 |
| 8 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,09 /30 |
| 9 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, C01, D01, X26 | A00, C01, D01, X26 | 22 /30 |
| 11 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 | A00, A01, A09, A19 +8 | 21 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 | A00, A01, A02, A03 +38 | 19,25 /30 |
| 13 | Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Duy Tân A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,85 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,39 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,04 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,7 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) | - | 25,05 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | - | 27,44 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,55 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 23,35 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) | - | 20 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 20,8 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →