Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
Mã trường UMT · Tư thục · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
9ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 25khoảng điểm chuẩn 2025
9ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Bất động sản 7340116 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 25 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D03, A03, A04, D07, X06 | A00, A01, C01, D01 +5 | 15 /30 |
| 3 | Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, H04, H06, H08, V03, V05, V06 | A00, A01, C01, D01 +12 | 15 /30 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, H01 | A00, A01, C01, D01 +7 | 15 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 6 | Marketing 7340115 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 9 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.