Thiết kế đồ họa

7210403 · trình độ đại học
25trường có điểm chuẩn 2025
15–24,6khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 25 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (24,6) cao hơn 82% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM V01 24,6 /30
2 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, C01, C03 +6 23,25 /30
3 Trường Đại Học Mỹ Thuật TPHCM 21,5 /30
4 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội D01, V01, V05, H00 +3 19 /30
5 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng V00, V01, V02, V03 +2 18 /30
6 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03 +38 18 /30
7 Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế H00 18 /30
8 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai C00, C01, C02, D01 +5 17,67 /30
9 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội H01, H06, H08 17 /30
10 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM C01 16 /30
11 Trường Đại Học Nguyễn Trãi C01, C03, C04 15,6 /30
12 Trường Đại Học Hạ Long A00, A01, C01, C03 +4 15 /30
13 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành D01, C04, V01, H01 15 /30
14 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, A01, H01, X06 +1 15 /30
15 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A07, C01 +5 15 /30
16 Trường Đại Học Văn Lang H01, H04, H06, H07 +1 15 /30
17 Trường Đại Học Hòa Bình V00, V01, H01, H07 15 /30
18 Trường Đại Học Đại Nam C01, C03, C04, C14 +3 15 /30
19 Trường Đại Học Tây Đô C04, D01, D10, D15 +4 15 /30
20 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM H01, C01, C03, C04 +2 15 /30
21 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C01, D01 15 /30
22 Trường Đại Học Hoa Sen A01, D01, C10 15 /30
23 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01 +12 15 /30
24 Trường Đại Học Thái Bình Dương A01, C03, D01, D14 +1 15 /30
25 Trường ĐH Duy Tân A00, A01, D01, C01 +2 15 /30
Hiện 12 / 25 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.