Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường DQK · Tư thục · Hà Nội
· website của trường
26ngành có điểm chuẩn năm 2025
17 - 21,5khoảng điểm chuẩn 2025
26ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 26 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+7
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm. 19 ngành lấy điểm chuẩn từ 17 đến dưới 17,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, A02, B00, B03, D08, X13 | A00, A02, B00, B03 +2 | 22 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 22 /30 |
| 3 | Luật kinh tế 7380107 A00, C00, C03, D10, X01, X25, D01, D09 | A00, C00, C03, D10 +4 | 20 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 18 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, D01, D10 +4 | 15 /30 |
| 7 | Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 15 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14 +3 | 15 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Nga 7220202 C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14 +3 | 15 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14 +3 | 15 /30 |
| 11 | Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21 | A00, A01, D01, X05 +4 | 15 /30 |
| 12 | Quản lý nhà nước 7310205 C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78 | C00, C04, D01, X05 +4 | 15 /30 |
| 13 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25 | A00, C04, D01, D09 +3 | 15 /30 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25 | A00, A01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 16 | Kế toán 7340301 A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 | A00, C01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05 +4 | 15 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05 +4 | 15 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05 +4 | 15 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | A00, A06, B00, B03 +4 | 15 /30 |
| 21 | Kiến trúc 7580101 H00, H06, V00, V01, V02, V06 | H00, H06, V00, V01 +2 | 15 /30 |
| 22 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, D01, X05, X06, X21 | A00, A01, D01, X05 +2 | 15 /30 |
| 23 | Thiết kế nội thất 7580108 H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 15 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21 | A00, A01, A04, B08 +5 | 15 /30 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78 | A00, A07, C00, C04 +4 | 15 /30 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 | A00, A06, B00, D07 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 26 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A07, C00, X78, X21, X05, X74, C04 | A00, A07, C00, X78 +4 | 21,5 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D09, D14, D15, C00, X25, X78 | D01, D09, D14, D15 +3 | 21 /30 |
| 3 | Y khoa 7720101 A00, A02, B00, D08, B03, X13 | A00, A02, B00, D08 +2 | 20,5 /30 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 20,5 /30 |
| 5 | Dược học 7720201 A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 6 | Luật kinh tế 7380107 A00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X25 | A00, C00, X01, D01 +4 | 18 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 | A00, A01, X21, D01 +4 | 17,5 /30 |
| 8 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X05 | A00, A01, D10, D01 +4 | 17 /30 |
| 9 | Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 17 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 | D01, D09, X78, C00 +3 | 17 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 | D01, D09, X78, C00 +3 | 17 /30 |
| 12 | Kinh tế 7310101 A00, A01, X17, D01, X21, X05, X06, X11 | A00, A01, X17, D01 +4 | 17 /30 |
| 13 | Quản lý nhà nước 7310205 D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 | D01, C00, X70, X78 +4 | 17 /30 |
| 14 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X25 | A00, A01, X17, D01 +4 | 17 /30 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, X21, C04, D01, D10, D09, D25 | A00, X21, C04, D01 +3 | 17 /30 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X25 | A00, A01, D10, X01 +4 | 17 /30 |
| 17 | Kế toán 7340301 A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D09 | A00, X17, C03, D01 +4 | 17 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 | A00, A01, X21, D01 +4 | 17 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, X21, D01, X07, X11, X05, X06 | A00, A01, X21, D01 +4 | 17 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X06 | B00, A00, B03, C02 +4 | 17 /30 |
| 21 | Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H02 | V00, V01, V02, H06 +4 | 17 /30 |
| 22 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X11 | A00, A01, C00, D01 +4 | 17 /30 |
| 23 | Thiết kế nội thất 7580108 H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 17 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A04, X01, X21, X05, X06, X11 | A00, A01, A04, X01 +4 | 17 /30 |
| 25 | Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D07 | A00, B00, A06, D12 +4 | 17 /30 |
Hiện 15 / 26 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.