Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
DQK
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
26ngành có điểm chuẩn 2025
17–21,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 26 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A07, C00, X78 +4 | 21,5 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D09, D14, D15 +3 | 21 /30 |
| 3 | Y khoa 7720101 | A00, A02, B00, D08 +2 | 20,5 /30 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 20,5 /30 |
| 5 | Dược học 7720201 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 6 | Luật kinh tế 7380107 | A00, C00, X01, D01 +4 | 18 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, X21, D01 +4 | 17,5 /30 |
| 8 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D10, D01 +4 | 17 /30 |
| 9 | Thiết kế đồ họa 7210403 | H01, H06, H08 | 17 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, X78, C00 +3 | 17 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Nga 7220202 | D01, D09, X78, C00 +3 | 17 /30 |
| 12 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, X17, D01 +4 | 17 /30 |
| 13 | Quản lý nhà nước 7310205 | D01, C00, X70, X78 +4 | 17 /30 |
| 14 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, X17, D01 +4 | 17 /30 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, X21, C04, D01 +3 | 17 /30 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D10, X01 +4 | 17 /30 |
| 17 | Kế toán 7340301 | A00, X17, C03, D01 +4 | 17 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, X21, D01 +4 | 17 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, X21, D01 +4 | 17 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | B00, A00, B03, C02 +4 | 17 /30 |
| 21 | Kiến trúc 7580101 | V00, V01, V02, H06 +4 | 17 /30 |
| 22 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 | A00, A01, C00, D01 +4 | 17 /30 |
| 23 | Thiết kế nội thất 7580108 | H01, H06, H08 | 17 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A04, X01 +4 | 17 /30 |
| 25 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, B00, A06, D12 +4 | 17 /30 |
Hiện 15 / 26 ngành