Ngành này học gì
Ngôn ngữ Nga là ngành học dành cho những bạn muốn sử dụng tiếng Nga như một công cụ nghề nghiệp trong biên phiên dịch, đối ngoại, du lịch, giáo dục, truyền thông và hợp tác quốc tế. Ngành này không chỉ đào tạo ngoại ngữ mà còn gắn liền với kiến thức văn hóa, đất nước học và kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các mảng kiến thức chính như thực hành tiếng Nga cơ bản (ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, nghe, nói, đọc, viết), ngôn ngữ học, văn hóa và đất nước học Nga. Sinh viên sẽ học sâu hơn về biên dịch, phiên dịch, tiếng Nga thương mại, văn học Nga và giao tiếp liên văn hóa để phục vụ các định hướng nghề nghiệp cụ thể như phiên dịch và du lịch.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Nga thành thạo trong giao tiếp, biên phiên dịch chuyên nghiệp, phát âm chuẩn, phản xạ tốt, hiểu ngữ cảnh văn hóa, xử lý tình huống thực tế và các kỹ năng nghề nghiệp liên quan đến giao tiếp tiếng Nga.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích ngoại ngữ, hứng thú với văn hóa Nga, có sự kiên trì, bền bỉ trong luyện tập, khả năng giao tiếp, và mong muốn sử dụng tiếng Nga làm công cụ nghề nghiệp lâu dài trong các lĩnh vực như biên phiên dịch, đối ngoại, du lịch, truyền thông hoặc hợp tác quốc tế.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 8 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01, D02 | D01, D02 | 26,64 /30 |
| 2 | Trường Đại học Hà Nội D01, D02, D03, D10 | D01, D02, D03, D10 | 23,73 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, D02, D42, D62 | A01, D01, D07, D08 +5 | 22,15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM X78 | X78 | 18,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D02, D14, D15, D42, D62 | D01, D02, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 | C00, D01, D09, D14 +3 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01, D02 | D01, D02 | 24,19 /30 |
| 2 | Trường Đại học Hà Nội D01, D02, D03 | D01, D02, D03 | 23,67 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D62 | A01, D01, D02, D07 +8 | 22,6 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 | D01 | 20 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D14 | D14 | 18 /30 |
| 6 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D02, D09, D10, D14, D15 | D01, D02, D09, D10 +2 | 17,25 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 | D01, D09, X78, C00 +3 | 17 /30 |
| 8 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D02, D14, D15, D42, D62 | D01, D02, D14, D15 +2 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.