Ngôn ngữ Nga

Mã ngành 7220202 · trình độ đại học
8trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 24,19khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Ngành này học gì

Ngôn ngữ Nga là ngành học dành cho những bạn muốn sử dụng tiếng Nga như một công cụ nghề nghiệp trong biên phiên dịch, đối ngoại, du lịch, giáo dục, truyền thông và hợp tác quốc tế. Ngành này không chỉ đào tạo ngoại ngữ mà còn gắn liền với kiến thức văn hóa, đất nước học và kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào các mảng kiến thức chính như thực hành tiếng Nga cơ bản (ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, nghe, nói, đọc, viết), ngôn ngữ học, văn hóa và đất nước học Nga. Sinh viên sẽ học sâu hơn về biên dịch, phiên dịch, tiếng Nga thương mại, văn học Nga và giao tiếp liên văn hóa để phục vụ các định hướng nghề nghiệp cụ thể như phiên dịch và du lịch.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Nga thành thạo trong giao tiếp, biên phiên dịch chuyên nghiệp, phát âm chuẩn, phản xạ tốt, hiểu ngữ cảnh văn hóa, xử lý tình huống thực tế và các kỹ năng nghề nghiệp liên quan đến giao tiếp tiếng Nga.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích ngoại ngữ, hứng thú với văn hóa Nga, có sự kiên trì, bền bỉ trong luyện tập, khả năng giao tiếp, và mong muốn sử dụng tiếng Nga làm công cụ nghề nghiệp lâu dài trong các lĩnh vực như biên phiên dịch, đối ngoại, du lịch, truyền thông hoặc hợp tác quốc tế.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Biên dịch viên / Phiên dịch viênTranslator / Interpreter · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Giáo viên Ngôn ngữLanguage Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,19) cao hơn điểm chuẩn của 79% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 8 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01, D02 D01, D02 26,64 /30
2 Trường Đại học Hà Nội D01, D02, D03, D10 D01, D02, D03, D10 23,73 /30
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, D02, D42, D62 A01, D01, D07, D08 +5 22,15 /30
4 Trường Đại học Sư phạm TPHCM X78 X78 18,25 /30
5 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D02, D14, D15, D42, D62 D01, D02, D14, D15 +2 15 /30
6 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 C00, D01, D09, D14 +3 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01, D02 D01, D02 24,19 /30
2 Trường Đại học Hà Nội D01, D02, D03 D01, D02, D03 23,67 /30
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D62 A01, D01, D02, D07 +8 22,6 /30
4 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 D01 20 /30
5 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D14 D14 18 /30
6 Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D02, D09, D10, D14, D15 D01, D02, D09, D10 +2 17,25 /30
7 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 D01, D09, X78, C00 +3 17 /30
8 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D02, D14, D15, D42, D62 D01, D02, D14, D15 +2 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.