Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM
Mã trường QSX · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
36ngành có điểm chuẩn năm 2025
20 - 27,65khoảng điểm chuẩn 2025
39ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 36 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 23,63 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 | C00 | 27,65 /30 |
| 2 | Văn hóa học 7229040 C00 | C00 | 27,35 /30 |
| 3 | Lịch sử 7229010 C00 | C00 | 27,2 /30 |
| 4 | Việt Nam học 7310630 C00 | C00 | 27,2 /30 |
| 5 | Quản trị văn phòng 7340406 C00 | C00 | 27,2 /30 |
| 6 | Văn học 7229030 C00 | C00 | 26,92 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ học 7229020 C00 | C00 | 26,6 /30 |
| 8 | Công tác xã hội 7760101 C00 | C00 | 26,4 /30 |
| 9 | Lưu trữ học 7320303 C00 | C00 | 26,3 /30 |
| 10 | Nhân học 7310302 C00 | C00 | 26,2 /30 |
| 11 | Tôn giáo học 7229009 C00 | C00 | 25,9 /30 |
| 12 | Tâm lý học 7310401 B00 | B00 | 25,3 /30 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 | D01 | 25,3 /30 |
| 14 | Quản lý giáo dục 7140114 A01 | A01 | 24,4 /30 |
| 15 | Báo chí 7320101 D01 | D01 | 24,3 /30 |
| 16 | Xã hội học 7310301 A00 | A00 | 23,9 /30 |
| 17 | Quản lý thông tin 7320205 A01 | A01 | 23,8 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 | D01 | 23,65 /30 |
| 19 | Tâm lý học giáo dục 7310403 B00 | B00 | 23,6 /30 |
| 20 | Quan hệ quốc tế 7310206 D01 | D01 | 23,5 /30 |
| 21 | Âm nhạc học 7210201 D01 | D01 | 23,3 /30 |
| 22 | Quốc tế học 7310601 D01 | D01 | 23,3 /30 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 | D01 | 23,29 /30 |
| 24 | Giáo dục học 7140101 B00 | B00 | 23 /30 |
| 25 | Triết học 7229001 A01 | A01 | 22,9 /30 |
| 26 | Ngôn ngữ Đức 7220205 D01 | D01 | 22,6 /30 |
| 27 | Địa lý học 7310501 A01 | A01 | 22,3 /30 |
| 28 | Hàn Quốc học 7310614 D01 | D01 | 22,25 /30 |
| 29 | Thông tin - Thư viện 7320201 A01 | A01 | 22 /30 |
| 30 | Đông phương học 7310608 D01 | D01 | 21,9 /30 |
| 31 | Nhật Bản học 7310613 D06 | D06 | 21,9 /30 |
| 32 | Đô thị học 7580112 A01 | A01 | 21,9 /30 |
| 33 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01 | D01 | 21,6 /30 |
| 34 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01 | D01 | 21 /30 |
| 35 | Ngôn ngữ Italia 7220208 D01 | D01 | 20,1 /30 |
| 36 | Ngôn ngữ Nga 7220202 D01 | D01 | 20 /30 |
Hiện 15 / 36 ngành
Ngành đào tạo khác
3 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Báo chí và thông tin 1
- Quan hệ công chúng7320108
Kinh doanh và quản lý 1
- Quản trị nhân lực7340404
Nhân văn 1
- Hán Nôm7220104
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.