Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
QSX
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
36ngành có điểm chuẩn 2025
20–27,65khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 36 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00 | 27,65 /30 |
| 2 | Văn hóa học 7229040 | C00 | 27,35 /30 |
| 3 | Lịch sử 7229010 | C00 | 27,2 /30 |
| 4 | Việt Nam học 7310630 | C00 | 27,2 /30 |
| 5 | Quản trị văn phòng 7340406 | C00 | 27,2 /30 |
| 6 | Văn học 7229030 | C00 | 26,92 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ học 7229020 | C00 | 26,6 /30 |
| 8 | Công tác xã hội 7760101 | C00 | 26,4 /30 |
| 9 | Lưu trữ học 7320303 | C00 | 26,3 /30 |
| 10 | Nhân học 7310302 | C00 | 26,2 /30 |
| 11 | Tôn giáo học 7229009 | C00 | 25,9 /30 |
| 12 | Tâm lý học 7310401 | B00 | 25,3 /30 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | D01 | 25,3 /30 |
| 14 | Quản lý giáo dục 7140114 | A01 | 24,4 /30 |
| 15 | Báo chí 7320101 | D01 | 24,3 /30 |
| 16 | Xã hội học 7310301 | A00 | 23,9 /30 |
| 17 | Quản lý thông tin 7320205 | A01 | 23,8 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01 | 23,65 /30 |
| 19 | Tâm lý học giáo dục 7310403 | B00 | 23,6 /30 |
| 20 | Quan hệ quốc tế 7310206 | D01 | 23,5 /30 |
| 21 | Âm nhạc học 7210201 | D01 | 23,3 /30 |
| 22 | Quốc tế học 7310601 | D01 | 23,3 /30 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01 | 23,29 /30 |
| 24 | Giáo dục học 7140101 | B00 | 23 /30 |
| 25 | Triết học 7229001 | A01 | 22,9 /30 |
| 26 | Ngôn ngữ Đức 7220205 | D01 | 22,6 /30 |
| 27 | Địa lý học 7310501 | A01 | 22,3 /30 |
| 28 | Hàn Quốc học 7310614 | D01 | 22,25 /30 |
| 29 | Thông tin - Thư viện 7320201 | A01 | 22 /30 |
| 30 | Đông phương học 7310608 | D01 | 21,9 /30 |
| 31 | Nhật Bản học 7310613 | D06 | 21,9 /30 |
| 32 | Đô thị học 7580112 | A01 | 21,9 /30 |
| 33 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 | D01 | 21,6 /30 |
| 34 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 | D01 | 21 /30 |
| 35 | Ngôn ngữ Italia 7220208 | D01 | 20,1 /30 |
| 36 | Ngôn ngữ Nga 7220202 | D01 | 20 /30 |
Hiện 15 / 36 ngành