Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Quan hệ quốc tế là lĩnh vực khoa học chính trị liên ngành, nghiên cứu các mối quan hệ chính trị, kinh tế, văn hóa và pháp lý giữa các quốc gia, tổ chức quốc tế và các chủ thể xuyên biên giới. Ngành này đóng vai trò quan trọng trong bối cảnh hội nhập, giúp duy trì ổn định, mở rộng hợp tác và tạo không gian phát triển cho đất nước.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng xã hội nhân văn, kiến thức chuyên sâu về lý thuyết và lịch sử quan hệ quốc tế, chính trị quốc tế, luật quốc tế (công pháp, tư pháp, thương mại, môi trường), kinh tế quốc tế, an ninh quốc tế, ngoại giao, cũng như truyền thông đối ngoại và quan hệ công chúng. Sinh viên được học các kiến thức về các vấn đề toàn cầu, chính sách đối ngoại của các nước và khu vực.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng về ngoại ngữ (đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành), giao tiếp đa văn hóa, đàm phán, phân tích quốc tế, truyền thông đối ngoại, thuyết trình, dịch thuật, làm việc nhóm, soạn thảo văn bản đối ngoại và quản lý dự án/sự kiện.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích tìm hiểu thế giới, quan tâm thời sự quốc tế, thích ngoại ngữ và giao tiếp, có tư duy phân tích, khả năng viết tốt, biết nhìn nhận vấn đề đa chiều và hứng thú với môi trường đa văn hóa. Người học cần có khả năng cập nhật thông tin nhanh, giao tiếp lịch sự, biết lắng nghe, chủ động và chịu được áp lực từ bối cảnh quốc tế thay đổi.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Ngoại giao A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 | A00, A01, D01, D03 +8 | 26,25 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 20,25 /30 |
| 3 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 18,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thái Bình C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, C14 +7 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01 | D01 | 27,35 /30 |
| 2 | Học viện Chính sách và Phát triển C00 | C00 | 26,39 /30 |
| 3 | Học viện Ngoại giao A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 | A00, A01, C00, D01 +9 | 25,95 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 | D01 | 23,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14 +1 | 21,25 /30 |
| 6 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 19 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 18 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thái Bình A00, C00, D01, X01 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Văn Hiến A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 | A01, D01, D14, D15 +4 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | D01, D14, D15, D66 +3 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D14, D15, D01, X79, D11, D66 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14, D15, X71 | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Duy Tân C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.