Trường Đại học Thái Bình
Mã trường DTB · Công lập · Thái Bình
· website của trường
10ngành có điểm chuẩn năm 2025
16khoảng điểm chuẩn 2025
10ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 10 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, C14 +7 | 20 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +9 | 15 /30 |
| 3 | Kinh tế 7310101 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 | A00, C14, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 4 | Chính trị học 7310201 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, C14 +7 | 15 /30 |
| 5 | Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, C14 +7 | 15 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 | A00, C14, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 | A00, C14, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 | A00, C14, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +9 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +9 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01, X01 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
| 2 | Kinh tế 7310101 A00, B00, D01, X01 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 3 | Chính trị học 7310201 A00, C00, D01, X01 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 4 | Quan hệ quốc tế 7310206 A00, C00, D01, X01 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, B00, D01, X01 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, B00, D01, X01 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 A00, B00, D01, X01 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 8 | Luật 7380101 A00, C00, D01, X01 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, B00, D01, X01 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, D01, X01 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.