Trường Đại Học Thái Bình
DTB
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Thái Bình · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
16–16khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
| 2 | Kinh tế 7310101 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 3 | Chính trị học 7310201 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 4 | Quan hệ quốc tế 7310206 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | A00, B00, D01, X01 | 16 /30 |
| 8 | Luật 7380101 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |