32ngành có điểm chuẩn năm 2025
17 - 22khoảng điểm chuẩn 2025
38ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 32 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+1
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19 điểm. 13 ngành lấy điểm chuẩn từ 19 đến dưới 19,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07 +2 | 25,25 /30 |
| 2 | Luật quốc tế 7380108 A00, A01, C00, C03, C01, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C03 +20 | 25 /30 |
| 3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D07, D08 +2 | 21 /30 |
| 4 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D07, X06 +2 | 20 /30 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03 +8 | 20 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | A00, A01, A02, A03 +8 | 20 /30 |
| 7 | Luật 7380101 A00, A01, C00, C03, C01, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C03 +20 | 20 /30 |
| 8 | Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C03, C01, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C03 +20 | 20 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03 +13 | 20 /30 |
| 10 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | A00, A01, A02, A03 +8 | 19 /30 |
| 11 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | A01, D01, D04, D09 +3 | 19 /30 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | A08, A09, C00, C01 +20 | 19 /30 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03 +10 | 19 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A01, D01, D09, D10 +4 | 18,5 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 | A01, D01, D09, D10 +6 | 18,5 /30 |
| 17 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03 +8 | 18 /30 |
| 18 | Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03 +8 | 18 /30 |
| 19 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D10, D09, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | A01, C01, C03, C04 +12 | 18 /30 |
| 20 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | A07, A08, C00, C03 +16 | 18 /30 |
| 21 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X15, X26, X27, X28, X78, X79 | A00, A01, B08, D01 +17 | 18 /30 |
| 22 | Đông phương học 7310608 A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | A01, A07, A08, C00 +13 | 18 /30 |
| 23 | Quan hệ công chúng 7320108 A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | A08, A09, C00, C01 +20 | 18 /30 |
| 24 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A02, A03 +20 | 18 /30 |
| 25 | Marketing 7340115 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07 +7 | 18 /30 |
| 26 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03 +20 | 18 /30 |
| 27 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03 +20 | 18 /30 |
| 28 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, D84, X01, X05, X09 | A00, A01, A02, A03 +25 | 18 /30 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04 +15 | 18 /30 |
| 30 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D84, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X25, X26, X27, X01 | A00, A01, A02, A03 +20 | 18 /30 |
| 31 | Kế toán 7340301 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04 +15 | 18 /30 |
| 32 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04 +15 | 18 /30 |
| 33 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, A02, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A02, A04 +19 | 18 /30 |
| 34 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | A01, A05, A07, B08 +12 | 18 /30 |
| 35 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | A00, A01, A04, C01 +4 | 18 /30 |
| 36 | Du lịch 7810101 A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 | A00, C03, C04, D01 +5 | 18 /30 |
| 37 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A00, A01, C03, D01 +7 | 18 /30 |
| 38 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A00, A01, C03, D01 +7 | 18 /30 |
Hiện 15 / 38 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | A01, D01, D04, D09 +3 | 22 /30 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C01, C04, D01, D84, X25, X27 | C00, C01, C04, D01 +3 | 22 /30 |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07 +2 | 22 /30 |
| 4 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D07, X06 +2 | 21 /30 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D07, D08 +2 | 21 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | A00, A01, B00, B04 +3 | 20 /30 |
| 9 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | A00, A01, A07, A08 +3 | 20 /30 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 20 /30 |
| 11 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, A04, C01, D07, X06 | A00, A01, A04, C01 +2 | 20 /30 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 13 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | A01, D01, D09, D10 +3 | 19 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25 | A01, D01, D09, D10 +3 | 19 /30 |
| 16 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | A00, A01, A07, A08 +3 | 19 /30 |
| 17 | Marketing 7340115 A01, B08, D01, D07, D09, D10 | A01, B08, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | A01, B08, D01, D09 +3 | 19 /30 |
| 19 | Kế toán 7340301 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | A00, A01, B00, B04 +3 | 19 /30 |
| 20 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | A00, A01, B00, B04 +3 | 19 /30 |
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, B08, D01, D07, D09, D10 | A01, B08, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 19 /30 |
| 23 | Du lịch 7810101 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | A00, C03, D01, D09 +3 | 19 /30 |
| 24 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | A00, C03, D01, D09 +3 | 19 /30 |
| 25 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +2 | 18 /30 |
| 26 | Công nghệ tài chính 7340205 A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, D84 +3 | 18 /30 |
| 27 | Luật 7380101 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | C00, C03, C19, D01 +3 | 18 /30 |
| 28 | Luật kinh tế 7380107 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | C00, C03, C19, D01 +3 | 18 /30 |
| 29 | Luật quốc tế 7380108 D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | D01, D11, D12, D14 +3 | 18 /30 |
| 30 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | A01, D01, D03, D09 +3 | 17 /30 |
| 31 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D06, D09, D10, D15 | A01, D01, D06, D09 +2 | 17 /30 |
| 32 | Đông phương học 7310608 C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | C00, C03, C19, D01 +4 | 17 /30 |
Hiện 15 / 32 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.