Khoa học dữ liệu
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Khoa học dữ liệu (KHDL) là ngành khoa học về việc quản trị và phân tích dữ liệu nhằm tìm ra các hiểu biết, tri thức hành động và đưa ra quyết định. Ngành này tập trung vào ba phần chính: tạo ra và quản trị dữ liệu, phân tích dữ liệu, và chuyển kết quả phân tích thành giá trị thực tiễn.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào việc tạo ra và quản trị dữ liệu, phân tích dữ liệu để chuyển đổi kết quả thành giá trị hành động. Nội dung kiến thức cốt lõi dựa trên toán học (thống kê), công nghệ thông tin (máy học) và tri thức từ các lĩnh vực ứng dụng cụ thể.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng quản trị và phân tích dữ liệu, chuyển đổi kết quả phân tích thành giá trị, sử dụng công nghệ minh họa và mã nguồn mở. Đồng thời, phát triển kỹ năng viết phần mềm cho phân tích, thống kê, học máy và làm việc với dữ liệu lớn.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những người có tố chất lãnh đạo, quan tâm phát triển sản phẩm và lợi nhuận, hoặc những người sáng tạo yêu thích làm việc với dữ liệu và công cụ minh họa. Ngoài ra, ngành cũng dành cho những ai có khả năng phát triển phần mềm phân tích, thống kê, học máy và dữ liệu lớn, hoặc đam mê nghiên cứu, ứng dụng khoa học và toán học để khám phá tri thức mới.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp3 nghề · 3 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư dữ liệuData Engineer | 2521 | Hợp cao | 15–47 tr/tháng | TopCV · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Chuyên gia khoa học dữ liệuData Scientist | 2529 | Hợp cao | 20–60 tr/tháng | VietnamWorks · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư Trí tuệ nhân tạoAI Engineer | 2519 | Hợp vừa | 18–70 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 3 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | A00, A01, X06, X26 +1 | 27,38 /30 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 26,13 /30 |
| 3 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN | A00, A01, C01, D07 +2 | 26 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | — | 27,5 /30 |
| 2 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | — | 26,85 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | — | 27,1 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | — | 28,04 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 27 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.