Ngành này học gì
Khoa học dữ liệu (KHDL) là ngành khoa học về việc quản trị và phân tích dữ liệu nhằm tìm ra các hiểu biết, tri thức hành động và đưa ra quyết định. Ngành này tập trung vào ba phần chính: tạo ra và quản trị dữ liệu, phân tích dữ liệu, và chuyển kết quả phân tích thành giá trị thực tiễn.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào việc tạo ra và quản trị dữ liệu, phân tích dữ liệu để chuyển đổi kết quả thành giá trị hành động. Nội dung kiến thức cốt lõi dựa trên toán học (thống kê), công nghệ thông tin (máy học) và tri thức từ các lĩnh vực ứng dụng cụ thể.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng quản trị và phân tích dữ liệu, chuyển đổi kết quả phân tích thành giá trị, sử dụng công nghệ minh họa và mã nguồn mở. Đồng thời, phát triển kỹ năng viết phần mềm cho phân tích, thống kê, học máy và làm việc với dữ liệu lớn.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người có tố chất lãnh đạo, quan tâm phát triển sản phẩm và lợi nhuận, hoặc những người sáng tạo yêu thích làm việc với dữ liệu và công cụ minh họa. Ngoài ra, ngành cũng dành cho những ai có khả năng phát triển phần mềm phân tích, thống kê, học máy và dữ liệu lớn, hoặc đam mê nghiên cứu, ứng dụng khoa học và toán học để khám phá tri thức mới.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ tin tuyển dụng nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,85 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,52 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN A00, A01, C01, D07, D08, X26 | A00, A01, C01, D07 +2 | 26,06 /30 |
| 4 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 25,92 /30 |
| 5 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +2 | 24,67 /30 |
| 6 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03 +8 | 18 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 27,38 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,13 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN A00, A01, C01, D07, D08, X26 | A00, A01, C01, D07 +2 | 26 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | - | 27,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | - | 26,85 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | - | 27,1 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội Tiên tiến | - | 28,04 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 27 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.