Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM

QSC · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
20ngành có điểm chuẩn 2025
20,46–29,1khoảng điểm 2025
3năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2023–2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành3 năm · 20 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01, B08, X26 29,1 /30
2 Khoa học dữ liệu 7460108 A01, X26 27,92 /30
3 Toán học 7460101 A00, X06 26,61 /30
4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A02, X06, X07 26,6 /30
5 Hóa học 7440112 A00, A02, X07, X08 +1 26,18 /30
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06 25,87 /30
7 Kỹ thuật hạt nhân 7520402 C01 25,7 /30
8 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A02, X07, X08 +1 25,22 /30
9 Công nghệ sinh học 7420201 A02 24,72 /30
10 Công nghệ giáo dục 7140103 A00, C01, C02, X02 +2 24,25 /30
11 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A02, X06, X10 24,1 /30
12 Công nghệ vật liệu 7510402 D07 23,54 /30
13 Vật lý học 7440102 A01 23,1 /30
14 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, X06 22,7 /30
15 Hải dương học 7440228 A00, A02, A04, X06 +3 22,4 /30
16 Sinh học 7420101 A02 22,1 /30
17 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A02, A06, X06 +2 22 /30
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, A06, X06 +2 21,5 /30
19 Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, A06, X06 +2 21,2 /30
20 Địa chất học 7440201 D07 20,46 /30
Hiện 15 / 20 ngành

Năm 2024

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Khoa học máy tính Tiên tiến 7480101 28,5 /30
2 Trí tuệ nhân tạo 7480107 27,7 /30
3 Khoa học dữ liệu 7480109 26,85 /30

Năm 2023

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Khoa học máy tính Tiên tiến 7480101 28,05 /30
2 Trí tuệ nhân tạo 7480107 27 /30