Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM
Mã trường QSC · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
20ngành có điểm chuẩn năm 2025
20,46 - 29,1khoảng điểm chuẩn 2025
22ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 20 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 24,18 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01, B08, X26 | A01, B08, X26 | 29,1 /30 |
| 2 | Khoa học dữ liệu 7460108 A01, X26 | A01, X26 | 27,92 /30 |
| 3 | Toán học 7460101 A00, X06 | A00, X06 | 26,61 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A02, X06, X07 | A00, A02, X06, X07 | 26,6 /30 |
| 5 | Hóa học 7440112 A00, A02, X07, X08, X12 | A00, A02, X07, X08 +1 | 26,18 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06 | A00, X06 | 25,87 /30 |
| 7 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 C01 | C01 | 25,7 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A02, X07, X08, X12 | A00, A02, X07, X08 +1 | 25,22 /30 |
| 9 | Công nghệ sinh học 7420201 A02 | A02 | 24,72 /30 |
| 10 | Công nghệ giáo dục 7140103 A00, C01, C02, X02, X06, X10 | A00, C01, C02, X02 +2 | 24,25 /30 |
| 11 | Khoa học vật liệu 7440122 A00, A02, X06, X10 | A00, A02, X06, X10 | 24,1 /30 |
| 12 | Công nghệ vật liệu 7510402 D07 | D07 | 23,54 /30 |
| 13 | Vật lý học 7440102 A01 | A01 | 23,1 /30 |
| 14 | Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, X06 | A00, X06 | 22,7 /30 |
| 15 | Hải dương học 7440228 A00, A02, A04, X06, X07, X08, X10 | A00, A02, A04, X06 +3 | 22,4 /30 |
| 16 | Sinh học 7420101 A02 | A02 | 22,1 /30 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A02, A06, X06, X10, X12 | A00, A02, A06, X06 +2 | 22 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, A06, X06, X10, X12 | A00, A02, A06, X06 +2 | 21,5 /30 |
| 19 | Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, A06, X06, X10, X12 | A00, A02, A06, X06 +2 | 21,2 /30 |
| 20 | Địa chất học 7440201 D07 | D07 | 20,46 /30 |
Hiện 15 / 20 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính Tiên tiến 7480101 | - | 28,5 /30 |
| 2 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 27,7 /30 |
| 3 | Khoa học dữ liệu 7480109 | - | 26,85 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính Tiên tiến 7480101 | - | 28,05 /30 |
| 2 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 27 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.