Kỹ thuật địa chất

Mã ngành 7520501 · trình độ đại học
4trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 22,7khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Ngành này học gì

Kỹ thuật địa chất là ngành học dành cho những kỹ sư tương lai muốn thực hiện khảo sát nền đất, địa chất công trình, tài nguyên khoáng sản và đánh giá điều kiện địa chất để phục vụ các dự án xây dựng, khai thác và quy hoạch. Đây là ngành ứng dụng mạnh mẽ, đòi hỏi người học khả năng đọc dữ liệu, làm việc thực địa và giải quyết các bài toán kỹ thuật trong điều kiện địa chất thực tế.

Học những gì
Chương trình đào tạo kết hợp khoa học Trái Đất và năng lực kỹ thuật, giúp sinh viên không chỉ học về đất đá, cấu trúc địa chất, khoáng sản mà còn được trang bị kiến thức về khảo sát, đo đạc, xử lý số liệu, đánh giá điều kiện địa chất và đưa ra giải pháp kỹ thuật. Các mảng kiến thức chính bao gồm địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường, địa chất thủy văn - địa chất công trình và địa chất thăm dò.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng phân tích, thiết kế, nghiên cứu và xử lý các vấn đề trong lĩnh vực địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản và địa chất môi trường. Các kỹ năng khảo sát, đo đạc, xử lý số liệu, đánh giá điều kiện địa chất và đưa ra giải pháp kỹ thuật cũng được chú trọng rèn luyện.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích khoa học tự nhiên nhưng muốn theo đuổi công việc ứng dụng, thực tế hơn là nghiên cứu thuần túy. Nếu bạn có hứng thú với đất đá, địa hình, cấu trúc nền đất, khoáng sản, vấn đề nền móng công trình, có tư duy logic, cẩn thận, không ngại làm việc với bản đồ, số liệu, mặt cắt địa chất hay hiện trường khảo sát thì đây là ngành phù hợp. Ngoài ra, ngành này dành cho những bạn muốn trở thành kỹ sư trong các mảng hạ tầng, nền móng, khoáng sản, môi trường địa chất hoặc khảo sát công trình, thích một ngành có chiều sâu chuyên môn và cơ hội đi hiện trường.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Nhà địa chất, địa vật lýGeologist / Geophysicist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư Khai thác mỏ & luyện kimMining & Metallurgical Engineer · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (22,7) cao hơn điểm chuẩn của 69% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 4 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 A00, A01, A02, B00 +7 22,5 /30
2 Trường Đại học Mỏ Địa chất C04, C01, D01, C02, C03, X02, X01 C04, C01, D01, C02 +3 16,5 /30
3 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, D15, D01, C01, C02, X02, C04, B03, X01, C03, X03, X04 A00, A01, D15, D01 +9 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, X06 A00, X06 22,7 /30
2 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 A00, A01, A02, C01 +7 20 /30
3 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 A00, A01, B03, C01 +9 15 /30
4 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 A00, A01, C01, C02 +4 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.