Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
Mã trường PVU · Công lập · Bà Rịa - Vũng Tàu
· website của trường
3ngành có điểm chuẩn năm 2025
20khoảng điểm chuẩn 2025
3ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00 +7 | 22,5 /30 |
| 2 | Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00 +7 | 22,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00 +7 | 22,5 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 | A00, A01, A02, C01 +7 | 20 /30 |
| 2 | Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 | A00, A01, A02, C01 +7 | 20 /30 |
| 3 | Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 | A00, A01, A02, C01 +7 | 20 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.