Điểm chuẩn 2025 ở 55 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 47 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 20,5 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 20,5 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 19 /30 |
| 4 | Thanh nhạc 7210205 N00 | N00 | 18 /30 |
| 5 | Piano 7210208 N00 | N00 | 18 /30 |
| 6 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 S00 | S00 | 18 /30 |
| 7 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 S00 | S00 | 18 /30 |
| 8 | Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 17 /30 |
| 9 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 10 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 11 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A00, A01, C00, C01, D01, X78 | A00, A01, C00, C01 +2 | 15 /30 |
| 14 | Thiết kế công nghiệp 7210402 H01, H04, H06, H07, H08 | H01, H04, H06, H07 +1 | 15 /30 |
| 15 | Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H04, H06, H07, H08 | H01, H04, H06, H07 +1 | 15 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 15 /30 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15, X78 | D01, D04, D14, D15 +1 | 15 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DD2, X78 | D01, D14, D15, DD2 +1 | 15 /30 |
| 19 | Văn học 7229030 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | C00, C03, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 20 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 21 | Tâm lý học 7310401 B03, B08, C02, D01 | B03, B08, C02, D01 | 15 /30 |
| 22 | Đông phương học 7310608 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | C00, C03, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, C01, D01, X78 | A00, A01, C00, C01 +2 | 15 /30 |
| 24 | Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, C00, C01, D01, X78 | A00, A01, C00, C01 +2 | 15 /30 |
| 25 | Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, C01, D01, X78 | A00, A01, C00, C01 +2 | 15 /30 |
| 26 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 27 | Marketing 7340115 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 28 | Bất động sản 7340116 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 30 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 31 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 33 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 34 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 35 | Luật 7380101 C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | C00, D01, D09, D10 +3 | 15 /30 |
| 36 | Luật kinh tế 7380107 C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 | C00, D01, D09, D10 +3 | 15 /30 |
| 37 | Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B08, X14, X66 | A02, B00, B08, X14 +1 | 15 /30 |
| 38 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01, D07 | A00, A01, B00, D01 +1 | 15 /30 |
| 42 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 44 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 45 | Kỹ thuật hàng không 7520120 A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 46 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A02, B00, B08, X14, X66 | A02, B00, B08, X14 +1 | 15 /30 |
| 47 | Kiến trúc 7580101 H02, V00, V01 | H02, V00, V01 | 15 /30 |
| 48 | Thiết kế nội thất 7580108 H01, H04, H06, H07, H08 | H01, H04, H06, H07 +1 | 15 /30 |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 50 | Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 51 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 15 /30 |
| 52 | Du lịch 7810101 D01, D09, D10, D14, D15, X26 | D01, D09, D10, D14 +2 | 15 /30 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D09, D10, D14, D15, X26 | D01, D09, D10, D14 +2 | 15 /30 |
| 54 | Quản trị khách sạn 7810201 D01, D09, D10, D14, D15, X26 | D01, D09, D10, D14 +2 | 15 /30 |
| 55 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 D01, D09, D10, D14, D15, X26 | D01, D09, D10, D14 +2 | 15 /30 |
Ngành đào tạo khác
1 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Nghệ thuật 1
- Thiết kế thời trang7210404
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.