Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Thiết kế nội thất đào tạo cách tạo ra không gian sống, làm việc và kinh doanh vừa đẹp, vừa tiện dụng và đáp ứng nhu cầu người dùng, gắn liền với vật liệu, kỹ thuật và khả năng triển khai thực tế.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào tư duy thiết kế, tổ chức bố cục không gian, lựa chọn vật liệu, màu sắc, ánh sáng, đồ đạc, và triển khai bản vẽ. Các mảng kiến thức chính bao gồm cấu tạo nội thất, vật liệu, kỹ thuật hoàn thiện, công thái học và sử dụng phần mềm chuyên ngành, thông qua hệ thống đồ án thực hành từ cơ bản đến phức tạp.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ rèn luyện kỹ năng phân tích nhu cầu sử dụng, hình thành ý tưởng, tổ chức không gian, lựa chọn vật liệu, màu sắc, ánh sáng, đồ đạc, triển khai bản vẽ kỹ thuật, sử dụng phần mềm thiết kế, và khả năng giám sát thi công, điều phối dự án.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích không gian sống đẹp, quan tâm đến cách con người tương tác với không gian, có mắt thẩm mỹ, khả năng quan sát, tư duy bố cục, tinh thần sáng tạo nhưng thực tế, kiên nhẫn, sẵn sàng học hỏi về vật liệu, cấu tạo và công nghệ.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai V01, V02, V06, H01, H04 | V01, V02, V06, H01 +1 | 18 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 | A01, C00, C01, C03 +8 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng H01, H02, H03, H04, H05 | H01, H02, H03, H04 +1 | 28,43 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kiến trúc TPHCM V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 21,77 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nghệ thuật Huế H00 | H00 | 18 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội H01, H06, H08 | H01, H06, H08 | 17 /30 |
| 5 | Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 | A01, C00, C03, D01 +6 | 16,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 | D01, C01, C04, X03 +3 | 15,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành D01, V01, H01, C04 | D01, V01, H01, C04 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Văn Lang H01, H04, H06, H07, H08 | H01, H04, H06, H07 +1 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hòa Bình V00, V01, H01, H07 | V00, V01, H01, H07 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM H01, C01, C03, C04, D01, X02 | H01, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 15 /30 |
| 12 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Nguyễn Trãi C01, C03, C04 | C01, C03, C04 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.