Thiết kế nội thất

Mã ngành 7580108 · trình độ đại học
13trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 28,43khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Thiết kế nội thất đào tạo cách tạo ra không gian sống, làm việc và kinh doanh vừa đẹp, vừa tiện dụng và đáp ứng nhu cầu người dùng, gắn liền với vật liệu, kỹ thuật và khả năng triển khai thực tế.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào tư duy thiết kế, tổ chức bố cục không gian, lựa chọn vật liệu, màu sắc, ánh sáng, đồ đạc, và triển khai bản vẽ. Các mảng kiến thức chính bao gồm cấu tạo nội thất, vật liệu, kỹ thuật hoàn thiện, công thái học và sử dụng phần mềm chuyên ngành, thông qua hệ thống đồ án thực hành từ cơ bản đến phức tạp.
Rèn kỹ năng gì
Người học sẽ rèn luyện kỹ năng phân tích nhu cầu sử dụng, hình thành ý tưởng, tổ chức không gian, lựa chọn vật liệu, màu sắc, ánh sáng, đồ đạc, triển khai bản vẽ kỹ thuật, sử dụng phần mềm thiết kế, và khả năng giám sát thi công, điều phối dự án.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích không gian sống đẹp, quan tâm đến cách con người tương tác với không gian, có mắt thẩm mỹ, khả năng quan sát, tư duy bố cục, tinh thần sáng tạo nhưng thực tế, kiên nhẫn, sẵn sàng học hỏi về vật liệu, cấu tạo và công nghệ.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Nhà Thiết kế Nội thấtInterior Designer · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,43) cao hơn điểm chuẩn của 98% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai V01, V02, V06, H01, H04 V01, V02, V06, H01 +1 18 /30
2 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội H01, H06, H08 H01, H06, H08 15 /30
3 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 A01, C00, C01, C03 +8 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng H01, H02, H03, H04, H05 H01, H02, H03, H04 +1 28,43 /30
2 Trường Đại học Kiến trúc TPHCM V00, V01, V02 V00, V01, V02 21,77 /30
3 Trường Đại học Nghệ thuật Huế H00 H00 18 /30
4 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội H01, H06, H08 H01, H06, H08 17 /30
5 Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 A01, C00, C03, D01 +6 16,5 /30
6 Trường Đại học Yersin Đà Lạt D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 D01, C01, C04, X03 +3 15,5 /30
7 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành D01, V01, H01, C04 D01, V01, H01, C04 15 /30
8 Trường Đại học Văn Lang H01, H04, H06, H07, H08 H01, H04, H06, H07 +1 15 /30
9 Trường Đại học Hòa Bình V00, V01, H01, H07 V00, V01, H01, H07 15 /30
10 Trường Đại học Công nghệ TPHCM H01, C01, C03, C04, D01, X02 H01, C01, C03, C04 +2 15 /30
11 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D09 A00, A01, D01, D09 15 /30
12 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
13 Trường Đại học Nguyễn Trãi C01, C03, C04 C01, C03, C04 15 /30
Hiện 12 / 13 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.