Trường Đại học Nguyễn Trãi
Mã trường NTU · Công lập · Hà Nội
· website của trường
11ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 17,7khoảng điểm chuẩn 2025
11ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 11 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quan hệ công chúng 7320108 C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79 | C00, C01, C03, C04 +9 | 17,7 /30 |
| 2 | Thiết kế đồ họa 7210403 C01, C03, C04 | C01, C03, C04 | 15,6 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X57 | A00, A01, C01, D01 +7 | 15 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78 | C00, C03, C04, D01 +6 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, DD2, D66, X78 | C00, C03, C04, D01 +6 | 15 /30 |
| 6 | Quốc tế học 7310601 C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 | C00, C03, C04, D01 +5 | 15 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | A00, A01, C01, C04 +5 | 15 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | A00, A01, C01, C04 +5 | 15 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 | A00, A01, C01, C04 +5 | 15 /30 |
| 10 | Kiến trúc 7580101 A00, A07, C04 | A00, A07, C04 | 15 /30 |
| 11 | Thiết kế nội thất 7580108 C01, C03, C04 | C01, C03, C04 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.