Điểm chuẩn 2025 ở 22 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Ngôn ngữ Nhật là ngành học nghiên cứu và ứng dụng tiếng Nhật một cách bài bản, bao gồm nghe, nói, đọc, viết, dịch thuật, cùng kiến thức về văn hóa, xã hội, lịch sử Nhật Bản. Ngành này đào tạo người học sử dụng tiếng Nhật như một công cụ chuyên môn trong công việc và giao tiếp quốc tế, với các định hướng như biên phiên dịch, tiếng Nhật kinh tế, du lịch hoặc thương mại.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào nền tảng ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và ngữ dụng tiếng Nhật; rèn luyện toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Sinh viên cũng được học về văn hóa, xã hội, văn học Nhật Bản, kỹ năng dịch thuật (biên và phiên dịch), và tiếng Nhật chuyên ngành phục vụ các lĩnh vực như kinh doanh, du lịch, IT, hoặc văn phòng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Nhật thành thạo ở cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, cùng với kỹ năng dịch thuật. Bên cạnh đó, các em còn phát triển kỹ năng giao tiếp, ứng dụng tiếng Nhật trong môi trường làm việc thực tế, kinh doanh, du lịch và khả năng thích nghi với văn hóa, phong cách làm việc của doanh nghiệp Nhật Bản.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích ngoại ngữ, có hứng thú với văn hóa Nhật Bản và mong muốn dùng tiếng Nhật như một công cụ nghề nghiệp lâu dài. Người học cần thích giao tiếp, có khả năng ghi nhớ, kiên trì luyện tập và sẵn sàng học theo hướng ứng dụng để làm việc trong môi trường doanh nghiệp Nhật, dịch thuật, giảng dạy hoặc các công việc đối ngoại.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 22 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hà Nội D01, D06 | D01, D06 | 29,07 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, D06, D43, D63 | A01, D01, D07, D08 +5 | 23 /30 |
| 3 | Trường Đại học Mở TPHCM D01, D06, D53, D11, D48, D12, D13, D14, D58, D63, D15, X78, X79, D43, X98, X99 | D01, D06, D53, D11 +12 | 20,9 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 | D01 | 19,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01, D06 | D01, D06 | 18,25 /30 |
| 6 | Đại học Phenikaa A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | A07, A08, C00, C03 +16 | 18 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thăng Long D01, D06, D14 | D01, D06, D14 | 17,75 /30 |
| 8 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D06, D15, D43 | D01, D06, D15, D43 | 15,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 | A01, AH3, C00, C01 +40 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, D11, D14, D15, X78, X79 | D01, D11, D14, D15 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hà Nội D01, D06 | D01, D06 | 29 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D63 | A01, D01, D06, D07 +8 | 23,93 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01, D06 | D01, D06 | 21 /30 |
| 4 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D06, D09, D10, D14, D15 | D01, D06, D09, D10 +2 | 20,35 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mở TPHCM D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D14, D15, D41, D42 +24 | 19,3 /30 |
| 7 | Đại học Phenikaa A01, D01, D06, D09, D10, D15 | A01, D01, D06, D09 +2 | 17 /30 |
| 8 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D06, D15, D43 | D01, D06, D15, D43 | 16,25 /30 |
| 9 | Trường Đại học Thăng Long D01, D06 | D01, D06 | 16 /30 |
| 10 | Trường Đại học Duy Tân A01, D01, D09, D14, D15 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Hạ Long A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 | A01, D01, D06, D10 +4 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Phương Đông D01, D06 | D01, D06 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 | C00, C04, C14, D01 +3 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Đại Nam C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D06, D14 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Đông Á C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, D01 +5 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 | C00, D01, D03, D04 +18 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D14, D15, D01, X79, D11, D66 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Văn Hiến A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D66 | A01, D01, D10, D15 +4 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Nguyễn Trãi C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78 | C00, C03, C04, D01 +6 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Đông Đô D01, A01, D14, C00, D06, X70 | D01, A01, D14, C00 +2 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học FPT C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,02 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,78 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,81 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.