Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM
Mã trường DNT · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
21ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 17khoảng điểm chuẩn 2025
21ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 21 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+5
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 17 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D14, D15, X78, D12, D96, X80, X81 | D01, D11, D14, D15 +5 | 17 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D03, D11, D14, X78, X80, X81 | D01, D04, D03, D11 +4 | 17 /30 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | D01, D14, D15, D66 +3 | 17 /30 |
| 4 | Marketing 7340115 D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 17 /30 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 6 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 15 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, A01, D63, D14, D15 | D01, A01, D63, D14 +1 | 15 /30 |
| 10 | Quan hệ quốc tế 7310206 D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | D01, D14, D15, D66 +3 | 15 /30 |
| 11 | Đông phương học 7310608 D01, A01, D63, D06, D14, D15 | D01, A01, D63, D06 +2 | 15 /30 |
| 12 | Quan hệ công chúng 7320108 D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | D01, D14, D15, D66 +3 | 15 /30 |
| 13 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế 7340120 D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 15 | Thương mại điện tử 7340122 A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 16 | Kiểm toán 7340302 D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 17 | Luật 7380101 D09, D10, D84, D01, C00, D66, D14, D15 | D09, D10, D84, D01 +4 | 15 /30 |
| 18 | Luật kinh tế 7380107 D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D15 | D09, D84, A01, D01 +4 | 15 /30 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15, D66, D08 | D01, D14, D15, D66 +1 | 15 /30 |
| 21 | Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15, D66, D08 | D01, D14, D15, D66 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 21 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.