Thương mại điện tử

Mã ngành 7340122 · trình độ đại học
58trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 28,83khoảng điểm chuẩn 2025
18 - 45 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
87,3%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 58 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm. 25 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Thương mại điện tử là ngành liên ngành kết hợp kinh doanh, công nghệ và vận hành trên môi trường số, đào tạo kiến thức và kỹ năng để thiết kế, triển khai và quản trị hoạt động kinh doanh trực tuyến.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào nền tảng kinh doanh số, công nghệ thông tin ứng dụng trong kinh doanh, quản trị thương mại điện tử, marketing số, phân tích dữ liệu, hệ thống thanh toán điện tử và pháp luật liên quan đến hoạt động kinh doanh trực tuyến.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng vận hành và quản lý kinh doanh online, marketing số và tối ưu chuyển đổi, phân tích và khai thác dữ liệu kinh doanh, quản trị hệ thống thương mại điện tử, cùng với tư duy linh hoạt, khả năng cập nhật nhanh và phối hợp đa mảng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích môi trường kinh doanh hiện đại, bán hàng online, quảng cáo số và dữ liệu khách hàng. Đặc biệt phù hợp với người có tư duy linh hoạt, chịu khó cập nhật, có khả năng quan sát dữ liệu và không ngại phối hợp nhiều mảng, mong muốn kết hợp giữa kinh doanh và công nghệ.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên MarketingMarketing Specialist · Hợp cao
20 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Nhân viên Kinh doanhSales Executive · Hợp cao
18 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,83) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 26 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 58 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,62 /30
2 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 24,75 /30
3 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 23,96 /30
4 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +8 23,75 /30
5 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 23,56 /30
6 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 23 /30
7 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22,76 /30
8 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,75 /30
9 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 A00, A01, C01, C03 +2 22,75 /30
10 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,41 /30
11 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 D01, A01, C01, A00 21,75 /30
12 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 21,75 /30
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21,5 /30
14 Trường Đại học Vinh D01 D01 20,5 /30
15 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20,5 /30
16 Trường Đại học Thăng Long X01, X25 X01, X25 19,5 /30
17 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +7 19,5 /30
18 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 19 /30
19 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 19 /30
20 Trường Đại học Luật TPHCM A01, D07, D01, X25, X26, A00 A01, D07, D01, X25 +2 18,5 /30
21 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, D84, X01, X05, X09 A00, A01, A02, A03 +25 18 /30
22 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 18 /30
23 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, X21, X02, X26, C03, C04 X01, X21, X02, X26 +2 15 /30
24 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
25 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
26 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
Hiện 12 / 26 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,83 /30
2 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,6 /30
3 Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 A00, A01, A02, A03 +47 26,7 /30
4 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 26,1 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A01, D01, D09, D10, X25, X26 A01, D01, D09, D10 +2 26 /30
6 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 25,1 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 24,7 /30
8 Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 A00, A01, D01, X26 +2 24,57 /30
9 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 23,75 /30
10 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +8 23,5 /30
11 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07, X26 A00, A01, D01, D07 +1 23,48 /30
12 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22,98 /30
13 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,92 /30
14 Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 A00, X01, X25 22,5 /30
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,25 /30
16 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,23 /30
17 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 22,19 /30
18 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 22 /30
19 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
20 Trường Đại học Vinh A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 21 /30
21 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 20,5 /30
22 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
23 Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +2 18 /30
24 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 18 /30
25 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 18 /30
26 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 18 /30
27 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 17 /30
28 Trường Đại học Phương Đông A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 A00, A01, C14, D01 +4 16 /30
29 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 A00, A01, B00, C03 +3 16 /30
30 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 A00, A01, B00, D01 +8 16 /30
31 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, C00, D01 A00, A01, A07, C00 +1 15,5 /30
32 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C03, C04 D01, X01, X04, Y09 +2 15,1 /30
33 Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
34 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, C04, C02, D01, C01, C03 X01, C04, C02, D01 +2 15 /30
35 Đại học Trà Vinh A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 A00, A01, C14, X06 +3 15 /30
36 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C01, C04, D01, X01 C01, C04, D01, X01 15 /30
37 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
38 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 A00, A01, C00, C03 +3 15 /30
39 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
40 Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
41 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
42 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 A00, A01, A07, D01 +5 15 /30
43 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
44 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30
45 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
46 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
47 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 A01, D07, D01, X26 +5 15 /30
48 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
49 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
50 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, A07, X02, C14, D01 A00, A01, A07, X02 +2 15 /30
51 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
52 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
53 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
54 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
55 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 A00, A01, A07, C03 +8 15 /30
56 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
57 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 A01, A04, A08, A09 +6 14 /30
58 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, D01, C00, X26, X01 A00, A01, D01, C00 +2 14 /30
Hiện 12 / 58 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
2 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, A07, D01 A00, A01, A07, D01 14 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,35 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,5 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 22,45 /30

Năm 2018

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2018
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 20,05 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngNhập học 2018, khảo sát 2023 · Chỉ nên tham khảo
87,3% có việc80,3% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời