Thương mại điện tử
7340122 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
23,56–23,56khoảng điểm 2026
2nghề ngành này dẫn tới
18–45 trlương tham khảo/tháng
87,3%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2018–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên viên MarketingMarketing Specialist | 2431 | Hợp cao | 20–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Nhân viên Kinh doanhSales Executive | 2433 | Hợp cao | 18–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường7 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (23,56) cao hơn 34%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 23,56 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 28,83 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 27,6 /30 |
| 3 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 26,7 /30 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 26,1 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A01, D01, D09, D10 +2 | 26 /30 |
| 6 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | A00, A01, D01, X06 +1 | 25,1 /30 |
| 7 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 24,7 /30 |
| 8 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +2 | 24,57 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 23,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07 +8 | 23,5 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,48 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,98 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X01, X25 | 22,5 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,25 /30 |
| 16 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, C02, D01 | 22,23 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | A00, A01, D01, X26 | 22,19 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 22 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Hải Phòng | A00, A01, C01, C03 +2 | 22 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Vinh | A00, A01, C01, D01 | 21 /30 |
| 21 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 +1 | 20,5 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 23 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, D01, D07 +2 | 18 /30 |
| 24 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 18 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 26 | Trường Đại học Nghệ An | A00, D01, A01, C03 | 18 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | A00, A01, C03, D01 +6 | 17 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Phương Đông | A00, A01, C14, D01 +4 | 16 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | A00, A01, B00, C03 +3 | 16 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Trưng Vương | A00, A01, A07, C00 +1 | 15,5 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15,1 /30 |
| 33 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | X01, C04, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 35 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, C14, X06 +3 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | C01, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Hòa Bình | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 41 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 42 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 47 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 48 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 49 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 50 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, A07, X02 +2 | 15 /30 |
| 51 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 52 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 53 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 54 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 55 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 56 | Trường Đại học Kiên Giang | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 57 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A01, A04, A08, A09 +6 | 14 /30 |
| 58 | Trường Đại Học Đông Đô | A00, A01, D01, C00 +2 | 14 /30 |
Hiện 12 / 58 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,35 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,5 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 22,45 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 20,05 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | nhập học 2018khảo sát 2023 | 87,3% | 80,3% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →