Điểm chuẩn 2025 ở 58 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm. 25 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Thương mại điện tử là ngành liên ngành kết hợp kinh doanh, công nghệ và vận hành trên môi trường số, đào tạo kiến thức và kỹ năng để thiết kế, triển khai và quản trị hoạt động kinh doanh trực tuyến.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào nền tảng kinh doanh số, công nghệ thông tin ứng dụng trong kinh doanh, quản trị thương mại điện tử, marketing số, phân tích dữ liệu, hệ thống thanh toán điện tử và pháp luật liên quan đến hoạt động kinh doanh trực tuyến.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng vận hành và quản lý kinh doanh online, marketing số và tối ưu chuyển đổi, phân tích và khai thác dữ liệu kinh doanh, quản trị hệ thống thương mại điện tử, cùng với tư duy linh hoạt, khả năng cập nhật nhanh và phối hợp đa mảng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích môi trường kinh doanh hiện đại, bán hàng online, quảng cáo số và dữ liệu khách hàng. Đặc biệt phù hợp với người có tư duy linh hoạt, chịu khó cập nhật, có khả năng quan sát dữ liệu và không ngại phối hợp nhiều mảng, mong muốn kết hợp giữa kinh doanh và công nghệ.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 26 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 58 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,62 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,75 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,96 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 23,75 /30 |
| 5 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 23,56 /30 |
| 6 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 23 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,76 /30 |
| 8 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 | A00, A01, C01, C03 +2 | 22,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,41 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 21,75 /30 |
| 12 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,75 /30 |
| 13 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 21,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Vinh D01 | D01 | 20,5 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 16 | Trường Đại học Thăng Long X01, X25 | X01, X25 | 19,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 19,5 /30 |
| 18 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 19 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 | A00, A01, C04, D01 +1 | 19 /30 |
| 20 | Trường Đại học Luật TPHCM A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 18,5 /30 |
| 21 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, D84, X01, X05, X09 | A00, A01, A02, A03 +25 | 18 /30 |
| 22 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 /30 |
| 23 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, X21, X02, X26, C03, C04 | X01, X21, X02, X26 +2 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,83 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,6 /30 |
| 3 | Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03 +47 | 26,7 /30 |
| 4 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 26,1 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10 +2 | 26 /30 |
| 6 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 25,1 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 24,7 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 | A00, A01, D01, X26 +2 | 24,57 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 23,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,48 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,98 /30 |
| 13 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 14 | Trường Đại học Thăng Long A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 22,5 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,25 /30 |
| 16 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,23 /30 |
| 17 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 22,19 /30 |
| 18 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22 /30 |
| 19 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C03, C04, D01 | A00, A01, C01, C03 +2 | 22 /30 |
| 20 | Trường Đại học Vinh A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21 /30 |
| 21 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 20,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 23 | Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +2 | 18 /30 |
| 24 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 | A00, A01, A02, A03 +38 | 18 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 26 | Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 | A00, D01, A01, C03 | 18 /30 |
| 27 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 17 /30 |
| 28 | Trường Đại học Phương Đông A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | A00, A01, C14, D01 +4 | 16 /30 |
| 29 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 | A00, A01, B00, C03 +3 | 16 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 31 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A07, C00, D01 | A00, A01, A07, C00 +1 | 15,5 /30 |
| 32 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, X01, X04, Y09, C03, C04 | D01, X01, X04, Y09 +2 | 15,1 /30 |
| 33 | Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum X01, C04, C02, D01, C01, C03 | X01, C04, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 35 | Đại học Trà Vinh A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 | A00, A01, C14, X06 +3 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C01, C04, D01, X01 | C01, C04, D01, X01 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C00, C03 +3 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, A10, C01 | A00, A01, D01, A10 +1 | 15 /30 |
| 41 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03 +3 | 15 /30 |
| 42 | Trường Đại học Đông Á A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | A00, A01, A07, D01 +5 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 47 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 48 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 49 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03 +1 | 15 /30 |
| 50 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, A07, X02, C14, D01 | A00, A01, A07, X02 +2 | 15 /30 |
| 51 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 52 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 53 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 54 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 55 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 | A00, A01, A07, C03 +8 | 15 /30 |
| 56 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 57 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09 +6 | 14 /30 |
| 58 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, D01, C00, X26, X01 | A00, A01, D01, C00 +2 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Võ Trường Toản A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,35 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,5 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 22,45 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 20,05 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →