Trường Đại Học Đông Đô

DDU · Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
14–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Dược học 7720201 A00, A02, B00, B08 +2 19 /30
2 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01 +2 18 /30
3 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, B08 +2 17 /30
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, B00, B08 +2 17 /30
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X02, D01 +2 14 /30
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, C00 +2 14 /30
7 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, A01, D14, C00 +2 14 /30
8 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, C00, D01, DD2 +2 14 /30
9 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A01, C00, D01 +2 14 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, X21, C00 +2 14 /30
11 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C00 +2 14 /30
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C00, D01 +2 14 /30
13 Kế toán 7340301 A00, A01, C00, D01 +2 14 /30
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X27, X07 +2 14 /30
15 Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 +2 14 /30