Trường Đại học Sao Đỏ

SDU · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hải Dương · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,1khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D15, D78, D83 26,1 /30
2 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A16, C01, D01 21,68 /30
3 Luật 7380101 C00, C01, C03, C04 +3 18 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D66, D71 +2 15 /30
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D66, D71 +2 15 /30
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
8 Kế toán 7340301 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
12 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
14 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, C14, C20 +4 15 /30