15ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,1khoảng điểm chuẩn 2025
21ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 15 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, A01, X79 | D01, D04, D09, D11 +6 | 26,18 /30 |
| 2 | Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, A07, D01, C01, C04, C14, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, D01 +7 | 23,5 /30 |
| 3 | Luật 7380101 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 | C00, C03, C04, C14 +10 | 20 /30 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 5 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D04, D15, D66, D71, C00, C03, C04, C14, X01, X74, X78, X90 | D01, D04, D15, D66 +9 | 15 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D15, D66, D71, C00, C03, C04, C14, X01, X74, X78, X90 | D01, D04, D15, D66 +9 | 15 /30 |
| 8 | Kinh tế số 7310109 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 10 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 12 | Kế toán 7340301 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 13 | Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 20 | Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 | C00, C03, C04, C14 +10 | 15 /30 |
Hiện 15 / 21 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D15, D78, D83 | D01, D15, D78, D83 | 26,1 /30 |
| 2 | Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 21,68 /30 |
| 3 | Luật 7380101 C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | C00, C01, C03, C04 +3 | 18 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D66, D71, C03, C04 | D01, D14, D66, D71 +2 | 15 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D66, D71, C03, C04 | D01, D14, D66, D71 +2 | 15 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 14 | Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, C14, C20, D01, D15, X01, X74 | C00, C04, C14, C20 +4 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.