Ngôn ngữ Anh

Mã ngành 7220201 · trình độ đại học
124trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 28,5khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 124 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17,93 điểm. 41 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngôn ngữ Anh là ngành đào tạo bài bản về ngôn ngữ, văn hóa và kỹ năng sử dụng tiếng Anh chuyên sâu, không chỉ dừng lại ở giao tiếp thông thường, nhằm chuẩn bị cho nhiều bối cảnh nghề nghiệp quốc tế.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung phát triển toàn diện 4 kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ cao. Sinh viên được trang bị kiến thức nền tảng về ngôn ngữ học, văn hóa xã hội và bối cảnh sử dụng tiếng Anh, cùng với kiến thức chuyên sâu về biên phiên dịch, nghiên cứu ngôn ngữ, văn hóa, quản trị, kinh doanh và quốc tế học, đòi hỏi tư duy phân tích ngôn ngữ.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng sử dụng tiếng Anh thành thạo, khả năng phân tích và xử lý ngôn ngữ chuyên sâu, biên phiên dịch, giao tiếp và làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế. Sinh viên cũng rèn luyện tư duy phản biện, kỹ năng tự học, cẩn thận, chú ý chi tiết và linh hoạt trong tư duy.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người thực sự yêu thích tiếng Anh theo chiều sâu, có hứng thú với việc dùng ngôn ngữ chính xác, thích đọc, viết, phân tích và sẵn sàng luyện tập lâu dài. Cần có khả năng diễn đạt, chú ý chi tiết, tư duy linh hoạt, cẩn thận, khả năng tự học và tinh thần cập nhật liên tục để làm việc trong môi trường quốc tế với nhiều hướng nghề nghiệp khác nhau.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Biên dịch viên / Phiên dịch viênTranslator / Interpreter · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Giáo viên Ngôn ngữLanguage Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,5) cao hơn điểm chuẩn của 98% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 65 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 124 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01 D01 27,49 /30
2 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,46 /30
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15 A01, D01, D07, D08 +2 25,92 /30
4 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội D01, D14, D15, X78 D01, D14, D15, X78 25,65 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01 D01 25,57 /30
6 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 D01 25,5 /30
7 Trường Đại học Mở TPHCM D01, A01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79 D01, A01, D07, D08 +11 25,5 /30
8 Trường Đại học Sài Gòn D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 D01, D11, D12, D13 +6 25,38 /30
9 Học viện Tài chính A01, D01, D07, X26 A01, D01, D07, X26 25,37 /30
10 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D14, D15, X78 D01, D14, D15, X78 25,33 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 D01, A01, D14, D12 D01, A01, D14, D12 25,28 /30
12 Học viện Ngoại giao A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 A01, D01, D07, D09 +3 25,25 /30
13 Trường Đại học Nha Trang - 24,53 /30
14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01 D01 24,42 /30
15 Trường Đại học Cần Thơ D01, D09, D14, D15 D01, D09, D14, D15 24,37 /30
16 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, D09, D15 A01, D01, D09, D15 23,54 /30
17 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 A01, C00, C03, C04 +7 23,1 /30
18 Trường Đại học Luật Hà Nội D01 D01 23,09 /30
19 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, D09, D15 A01, D01, D09, D15 23 /30
20 Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, D09, D10, A01, D07, B08, X27, D84 D01, D09, D10, A01 +4 23 /30
21 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 23 /30
22 Trường Đại học Giao thông vận tải D01, D09, D10 D01, D09, D10 22,7 /30
23 Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 C01, C02, C03, C04 +17 22,6 /30
24 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, D09, D14 D01, A01, D09, D14 22,5 /30
25 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 A01, D01, D11, D12 +3 22,43 /30
26 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 D01, D11, D12, D13 +6 22 /30
27 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam D14 D14 22 /30
28 Trường Đại học Đồng Tháp D14, D01, D15, D13 D14, D01, D15, D13 21,95 /30
29 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A01, D01, D07, D09, D10 A01, D01, D07, D09 +1 21,83 /30
30 Trường Đại học Quy Nhơn D01, D14, D15, A01 D01, D14, D15, A01 21,75 /30
31 Trường Đại học Tây Nguyên D01, D14, D15, D11, D12 D01, D14, D15, D11 +1 21,72 /30
32 Trường Đại học Thăng Long D01, D14 D01, D14 21,5 /30
33 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A01, D01, D07, X25, X26, X27 A01, D01, D07, X25 +2 21,5 /30
34 Trường Đại học Kiểm sát A01, D01, D07, D09, D14 A01, D01, D07, D09 +1 21,5 /30
35 Trường Đại học Thủy lợi A01, D01, D07, D08, D09, D10 A01, D01, D07, D08 +2 21,34 /30
36 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội A01, D01, D07, D08, D09, D10 A01, D01, D07, D08 +2 21,25 /30
37 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM D01, D09, D10, X26 D01, D09, D10, X26 21,05 /30
38 Trường Đại học Điện lực D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25 D01, D09, D10, D84 +4 21 /30
39 Trường Đại học Mở Hà Nội D01 D01 20,75 /30
40 Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D07, D09 A01, D01, D07, D09 20,52 /30
41 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01 D01 20,5 /30
42 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D14, D15 D01, D14, D15 20,5 /30
43 Học viện Hàng không Việt Nam - 20 /30
44 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A01, D01, D07, D08, D09, D10 A01, D01, D07, D08 +2 20 /30
45 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D84, D89, X25, X26, X27, X28, X37, X38, X39, X40 A01, B08, D01, D04 +18 19,5 /30
46 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X25, X27, X26 A01, D01, D07, D09 +8 19,5 /30
47 Trường Đại học Luật TPHCM D01, D14, X78, D15, D09, X25, D10 D01, D14, X78, D15 +3 19,5 /30
48 Trường Đại học Vinh D01 D01 19,25 /30
49 Trường Đại học Hùng Vương D01, D15, D14, X78 D01, D15, D14, X78 19 /30
50 Đại học Phenikaa A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 A01, D01, D09, D10 +4 18,5 /30
51 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) D01, D09, D10 D01, D09, D10 18,16 /30
52 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79 D01, D09, D10, D11 +10 17,87 /30
53 Trường Đại học Hồng Đức D01, D11, D14, D15, D66 D01, D11, D14, D15 +1 17,5 /30
54 Trường Đại học Hải Phòng D01, D09, D10, D14, D15 D01, D09, D10, D14 +1 17,5 /30
55 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78 A01, D01, D09, D10 +7 17 /30
56 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, A01, D07, D10, B08, D08, D09, X25, X26, X27, X28 D01, A01, D07, D10 +7 16 /30
57 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A01, D01, D07, D10, D14, D15 A01, D01, D07, D10 +2 16 /30
58 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70 A01, D01, D04, D07 +9 16 /30
59 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A18 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
60 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 A01, C00, C03, C04 +7 16 /30
61 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội D01, A01, D07, B08, X26, D09, X25, X78, D15, D14, X79, X27, X28 D01, A01, D07, B08 +9 15 /30
62 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 C00, D01, D09, D14 +3 15 /30
63 Trường Đại học Sao Đỏ D01, D04, D15, D66, D71, C00, C03, C04, C14, X01, X74, X78, X90 D01, D04, D15, D66 +9 15 /30
64 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 A01, AH3, C00, C01 +40 15 /30
65 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, D11, D14, D15, X78, X79 D01, D11, D14, D15 +2 15 /30
Hiện 12 / 65 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 A01, D01 28,5 /30
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15 A01, D01, D07, D08 +2 26,85 /30
3 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,51 /30
4 Trường Đại học Hải Phòng D01, D09, D10, D14, D15 D01, D09, D10, D14 +1 26,5 /30
5 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 A01, D01, D07, D08 +8 26,4 /30
6 Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự D01 D01 26,38 /30
7 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 26,1 /30
8 Học viện Quản lý Giáo dục A01, D01, D10, D14, X78, X25 A01, D01, D10, D14 +2 25,5 /30
9 Trường Đại học Giao thông vận tải D01, D09, D10 D01, D09, D10 25,33 /30
10 Học viện Ngoại giao A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 A01, D01, D07, D09 +3 25,28 /30
11 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 D01, D04, D14, D15 +6 25,22 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A01, D01, D12, D14 A01, D01, D12, D14 25 /30
13 Trường Đại học Công đoàn D01, D11, D12, D14, D15, X79 D01, D11, D12, D14 +2 24,97 /30
14 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội D01 D01 24,91 /30
15 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A01, D01, D09, D10, D14, D15 A01, D01, D09, D10 +2 24,9 /30
16 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 D01 24,8 /30
17 Trường Đại học Sài Gòn B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 B08, D01, D09, D10 +13 24,8 /30
18 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01 D01 24,52 /30
19 Đại học Kinh tế TPHCM D01, D09 D01, D09 24,5 /30
20 Trường Đại học Cần Thơ D01, D09, D14, D15 D01, D09, D14, D15 24,48 /30
21 Học viện Tài chính A01, D01, D07 A01, D01, D07 24,1 /30
22 Học viện Hành chính và Quản trị công D01, D10, D14, D15 D01, D10, D14, D15 24 /30
23 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM D01 D01 24 /30
24 Trường Đại học Công thương TPHCM A01, D01, D09, D10 A01, D01, D09, D10 23,75 /30
25 Trường Đại học Tài chính Marketing A01, D01, D07, D09, D10, X25 A01, D01, D07, D09 +2 23,75 /30
26 Trường Đại học Mở TPHCM D14, D15, D66, X78 D14, D15, D66, X78 23,75 /30
27 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 D01, D09, D10, D11 +4 23,74 /30
28 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 D01 23,65 /30
29 Trường Đại học Vinh D01, D14, D15 D01, D14, D15 23,6 /30
30 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM D01, D14, D15, X78 D01, D14, D15, X78 23,25 /30
31 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A01, D01, D07, X25, X26, X27 A01, D01, D07, X25 +2 23,2 /30
32 Trường Đại học Luật Hà Nội D01 D01 23,2 /30
33 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D14, D15 D01, D14, D15 23 /30
34 Trường Đại học Quy Nhơn A01, D01, D14, D15 A01, D01, D14, D15 23 /30
35 Trường Đại học Điện lực D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 D01, D09, D10, D14 +4 22,67 /30
36 Trường Đại học Tây Nguyên D01, D14, D15, X78 D01, D14, D15, X78 22,6 /30
37 Trường Đại học Thủy lợi A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 A01, D01, D07, D08 +4 22,59 /30
38 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 D01, D11, D12, D13 +6 22,25 /30
39 Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96 D01, D09, D10, D14 +4 22 /30
40 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A01, B08, D84, X25, X26, X27, X28 A01, B08, D84, X25 +3 22 /30
41 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 A01, D01, D07, D09 +8 22 /30
42 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,35 /30
43 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 A01, D01, D09, D10 +5 21,2 /30
44 Trường Đại học Hùng Vương D01, D15, D14, X78 D01, D15, D14, X78 21 /30
45 Trường Đại học Mở Hà Nội D01 D01 21 /30
46 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội A01, D01, D07, D08, D09, D10, X26 A01, D01, D07, D08 +3 21 /30
47 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A01, D01, D14, D15 A01, D01, D14, D15 20,71 /30
48 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, D07 A01, D01, D07 20,5 /30
49 Trường Đại học Đà Lạt D01, D09, D10, X25, X26 D01, D09, D10, X25 +1 20,5 /30
50 Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng A01, D01, D07, D09, D10, D14 A01, D01, D07, D09 +2 20,35 /30
51 Trường Đại học Đồng Tháp D01 D01 20,01 /30
52 Học viện Hàng không Việt Nam A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 A01, B08, D01, D07 +15 20 /30
53 Trường Đại học Thăng Long D01 D01 19,7 /30
54 Trường Ngoại ngữ Thái Nguyên D01, D14, D15, D66, X78 D01, D14, D15, D66 +1 19,35 /30
55 Trường Đại học Nghệ An D11, D15, D01, C03 D11, D15, D01, C03 19 /30
56 Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 A01, D01, D07, D08 +4 19 /30
57 Đại học Phenikaa A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 A01, D01, D09, D10 +3 19 /30
58 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum - 18,95 /30
59 Trường Đại học Đồng Nai A01, D01, D14, D15 A01, D01, D14, D15 18,6 /30
60 Trường Đại học Khánh Hòa D01, A01, D14, D15, D09, D10, D07 D01, A01, D14, D15 +3 18,55 /30
61 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A01, D01, D10, X25 A01, D01, D10, X25 18,5 /30
62 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, D07 A01, D01, D07 18 /30
63 Trường Đại học Phú Yên A01, D01, D10, D14 A01, D01, D10, D14 17,85 /30
64 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai D01, D14, D15, D66, X78 D01, D14, D15, D66 +1 17,67 /30
65 Trường Đại học Hồng Đức D01, D11, D14, D15, D66, X78 D01, D11, D14, D15 +2 17,5 /30
66 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 D01, D09, X78, C00 +3 17 /30
67 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long D01, D09 D01, D09 17 /30
68 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, D11, D14, D15, X78, D12, D96, X80, X81 D01, D11, D14, D15 +5 17 /30
69 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 D01, D09, D10, D11 +6 16,35 /30
70 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 16,34 /30
71 Trường Đại học Hạ Long A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78 A01, D01, D10, D14 +4 16,25 /30
72 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 D01, A01, D14, D15 +4 16 /30
73 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A01, D01, D07, D10, D14, D15 A01, D01, D07, D10 +2 16 /30
74 Trường Đại học Thành Đô A00, D01, D04, D09, D14, D15 A00, D01, D04, D09 +2 16 /30
75 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 A01, C00, C01, C02 +4 16 /30
76 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A01, D01, D14, D09, D15, D66 A01, D01, D14, D09 +2 16 /30
77 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị D01, D10, D14, D15 D01, D10, D14, D15 16 /30
78 Trường Đại học Kiên Giang D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78 D01, D09, D11, D14 +3 16 /30
79 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A01, D01, D09, D10, D14, D15 A01, D01, D09, D10 +2 16 /30
80 Trường Đại học Yersin Đà Lạt D14, D15, D11, D01, X79, X78, A01 D14, D15, D11, D01 +3 15,5 /30
81 Trường Đại học Quảng Bình D01 D01 15,48 /30
82 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X78, D14, D15, D10, D09 D01, X78, D14, D15 +2 15,1 /30
83 Trường Đại học Duy Tân A01, D01, D09, D14, D15 A01, D01, D09, D14 +1 15 /30
84 Trường Đại học Hải Dương A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 A01, D01, D09, D10 +6 15 /30
85 Trường Đại học Hà Tĩnh D01, D10, D14, D15, D66 D01, D10, D14, D15 +1 15 /30
86 Trường Đại học Bạc Liêu A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D84 A01, D01, D07, D08 +6 15 /30
87 Đại học Trà Vinh D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78 D01, D09, D10, D14 +3 15 /30
88 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A01, D01, D09, D10 A01, D01, D09, D10 15 /30
89 Trường Đại học Phương Đông D01 D01 15 /30
90 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C04, D01, C03, X03, X04 C04, D01, C03, X03 +1 15 /30
91 Trường Đại học Nam Cần Thơ A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 A01, D01, D14, D15 +3 15 /30
92 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 C00, C04, C14, D01 +3 15 /30
93 Trường Đại học Tân Tạo A01, D01, D07, D08, X25 A01, D01, D07, D08 +1 15 /30
94 Trường Đại học Cửu Long A01, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X78 A01, D01, D07, D08 +4 15 /30
95 Trường Đại học Văn Lang D01, D14, D15, X78 D01, D14, D15, X78 15 /30
96 Trường Đại học Hòa Bình D01, D07, D08, D14, D15, A01 D01, D07, D08, D14 +2 15 /30
97 Trường Đại học Đại Nam C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 C00, D01, D14, D15 +3 15 /30
98 Trường Đại học Đông Á C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
99 Trường Đại học Sao Đỏ D01, D14, D66, D71, C03, C04 D01, D14, D66, D71 +2 15 /30
100 Trường Đại học Tây Đô D01, D14, D15, D66, X78 D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
101 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
102 Trường Đại học Bình Dương A01, D01, D07, D14, D15, D66 A01, D01, D07, D14 +2 15 /30
103 Trường Đại học Lương Thế Vinh A01, B08, C00, D01 A01, B08, C00, D01 15 /30
104 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A01, D01, D14, D15 A01, D01, D14, D15 15 /30
105 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
106 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D14, D15, D01, X79, D11, D66 D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
107 Trường Đại học Văn Hiến A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D66 A01, D01, D10, D15 +4 15 /30
108 Trường Đại học Hoa Sen D01, D09, D15, C00 D01, D09, D15, C00 15 /30
109 Trường Đại học Phan Thiết D01, D14, D15, D90, X25, X78 D01, D14, D15, D90 +2 15 /30
110 Trường Đại học Trưng Vương C00, C19, C20, D01, D09, D10 C00, C19, C20, D01 +2 15 /30
111 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 D01, D04, D14, D15 +3 15 /30
112 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An D01, D07, X78, D15 D01, D07, X78, D15 15 /30
113 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
114 Trường Đại học Thái Bình Dương D01, D14, D66, D84 D01, D14, D66, D84 15 /30
115 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, X78, X25, D14, D09 D01, A01, X78, X25 +2 15 /30
116 Trường Đại học Phú Xuân A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 A01, C03, C04, D01 +6 15 /30
117 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A01, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B08, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D20, D23, D25, D28, D30, D33, D35, D38, D40, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72, D75, D77, D78, D81, D83 A01, AH1, AH2, AH3 +47 15 /30
118 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
119 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65 A01, D10, D09, X25 +12 15 /30
120 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa D01, D14, D15, D66, X78 D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
121 Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A01, D01, D10, D14 A01, D01, D10, D14 15 /30
122 Trường Đại học Quảng Nam D01, A01, D14, D15 D01, A01, D14, D15 14 /30
123 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 D01, D07, D09, D10 +6 14 /30
124 Trường Đại học Quang Trung D09, D01, D10, D14, D15, D66, D84 D09, D01, D10, D14 +3 14 /30
Hiện 12 / 124 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học FPT C01, C02, C03, C04 C01, C02, C03, C04 21 /30
2 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30
3 Trường Đại học Kinh Bắc D01, A01, D14, D10 D01, A01, D14, D10 15 /30
4 Trường Đại học Intracom A01, D01, D10, D14 A01, D01, D10, D14 15 /30
5 Trường Đại học Thành Đông D01, D07, D14, D15 D01, D07, D14, D15 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,3 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,9 /30
2 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội D01, D14, D15 D01, D14, D15 23,75 /30
3 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,06 /30
4 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân D01, D90, D78, A01 D01, D90, D78, A01 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,39 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,89 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,2 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.