Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường HCH · Công lập · Hà Nội
· website của trường
14ngành có điểm chuẩn năm 2025
19,75 - 26,2khoảng điểm chuẩn 2025
14ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 14 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 23,88 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 8 ngành (năm 2025 có 14 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chính trị học 7310201 C00 | C00 | 24,7 /30 |
| 2 | Quản lý văn hóa 7229042 C04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,35 /30 |
| 3 | Lưu trữ học 7320303 C00 | C00 | 22,3 /30 |
| 4 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,05 /30 |
| 5 | Luật 7380101 C00 | C00 | 21 /30 |
| 6 | Quản lý nhà nước 7310205 C00 | C00 | 17 /30 |
| 7 | Kinh tế 7310101 C01, D01, D10 | C01, D01, D10 | 15,5 /30 |
| 8 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị nhân lực 7340404 C00 | C00 | 26,2 /30 |
| 2 | Quản trị văn phòng 7340406 C00 | C00 | 26,05 /30 |
| 3 | Chính trị học 7310201 C00, X74, X01 | C00, X74, X01 | 25,35 /30 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,4 /30 |
| 5 | Luật 7380101 A00, A01, X21, D01 | A00, A01, X21, D01 | 24,2 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 24 /30 |
| 7 | Văn hóa học 7229040 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,9 /30 |
| 8 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D01, D14 | D01, D14 | 23,85 /30 |
| 9 | Quản lý nhà nước 7310205 A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23,75 /30 |
| 10 | Quản lý văn hóa 7229042 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,55 /30 |
| 11 | Kinh tế 7310101 A00, A01, A07, C01, D01 | A00, A01, A07, C01 +1 | 23,5 /30 |
| 12 | Lưu trữ học 7320303 C03, D01 | C03, D01 | 23 /30 |
| 13 | Thông tin - Thư viện 7320201 A01, D01 | A01, D01 | 22,35 /30 |
| 14 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 19,75 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.