Học Viện Hành Chính và Quản trị công
HCH
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
19,75–26,2khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị nhân lực 7340404 | C00 | 26,2 /30 |
| 2 | Quản trị văn phòng 7340406 | C00 | 26,05 /30 |
| 3 | Chính trị học 7310201 | C00, X74, X01 | 25,35 /30 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, D14, D15 | 24,4 /30 |
| 5 | Luật 7380101 | A00, A01, X21, D01 | 24,2 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D10, D14, D15 | 24 /30 |
| 7 | Văn hóa học 7229040 | D01, D14, D15 | 23,9 /30 |
| 8 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 | D01, D14 | 23,85 /30 |
| 9 | Quản lý nhà nước 7310205 | A01, D01, D14, D15 | 23,75 /30 |
| 10 | Quản lý văn hóa 7229042 | D01, D14, D15 | 23,55 /30 |
| 11 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, A07, C01 +1 | 23,5 /30 |
| 12 | Lưu trữ học 7320303 | C03, D01 | 23 /30 |
| 13 | Thông tin - Thư viện 7320201 | A01, D01 | 22,35 /30 |
| 14 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, D01, X06 +1 | 19,75 /30 |