Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Hệ thống Thông tin đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, xây dựng và vận hành các hệ thống thông tin, đáp ứng nhu cầu chuyển đổi số của chính phủ, doanh nghiệp và xã hội. Chương trình chú trọng phát triển tư duy hệ thống và khả năng phân tích, tổ chức hệ thống thông tin hiệu quả.
- Học những gì
- Chương trình trang bị kiến thức cốt lõi về khoa học máy tính, phân tích và thiết kế hệ thống, khai thác, xử lý và tổ chức dữ liệu hiệu quả, lập trình và bảo mật. Bên cạnh đó là các kiến thức về nghiệp vụ quản lý, phân tích kinh doanh, thương mại điện tử và vận hành doanh nghiệp trong môi trường số, giúp sinh viên hiểu cách tổ chức vận hành, ra quyết định và tối ưu hóa hệ thống thông tin trong thực tế.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy hệ thống, khả năng phân tích nghiệp vụ, kỹ năng giải quyết vấn đề trong môi trường số, cùng với năng lực phân tích và tổ chức hệ thống thông tin hiệu quả.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn trẻ đam mê công nghệ và mong muốn góp phần vào quá trình hiện đại hóa và hội nhập quốc tế của Việt Nam.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
4 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,09 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 25,85 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,51 /30 |
| 4 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A04, D01, D07, X26 | A00, A01, A04, D01 +2 | 21,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Huế C01, C02, D01, X02 | C01, C02, D01, X02 | 21,27 /30 |
| 6 | Học viện Hành chính và Quản trị công A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,05 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,85 /30 |
| 9 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03 +8 | 18 /30 |
| 10 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 17 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07, X06, X26 | A01, D01, D07, X06 +1 | 16 /30 |
| 12 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 | A00, C01, C02, X02 +7 | 15 /30 |
| 13 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03 | A00, A01, D01, C01 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,38 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,38 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 | A00, A01, D01, X26 +3 | 24,7 /30 |
| 4 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A04, D01, D07, X26 | A00, A01, A04, D01 +2 | 22,2 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 21,92 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,75 /30 |
| 7 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21,38 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,1 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 10 | Học viện Hành chính và Quản trị công A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06 +1 | 19,75 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Huế A00, C01, D01, X02, X26 | A00, C01, D01, X02 +1 | 17,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thăng Long A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15,2 /30 |
| 14 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 16 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,87 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,44 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,95 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,31 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19,75 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN CLC | - | 27,9 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,25 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →