Hệ thống thông tin

Mã ngành 7480104 · trình độ đại học
17trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,38khoảng điểm chuẩn 2025
9 - 68 trlương tháng của 2 nghề, theo khảo sát người đi làm
100%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Hệ thống Thông tin đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, xây dựng và vận hành các hệ thống thông tin, đáp ứng nhu cầu chuyển đổi số của chính phủ, doanh nghiệp và xã hội. Chương trình chú trọng phát triển tư duy hệ thống và khả năng phân tích, tổ chức hệ thống thông tin hiệu quả.

Học những gì
Chương trình trang bị kiến thức cốt lõi về khoa học máy tính, phân tích và thiết kế hệ thống, khai thác, xử lý và tổ chức dữ liệu hiệu quả, lập trình và bảo mật. Bên cạnh đó là các kiến thức về nghiệp vụ quản lý, phân tích kinh doanh, thương mại điện tử và vận hành doanh nghiệp trong môi trường số, giúp sinh viên hiểu cách tổ chức vận hành, ra quyết định và tối ưu hóa hệ thống thông tin trong thực tế.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy hệ thống, khả năng phân tích nghiệp vụ, kỹ năng giải quyết vấn đề trong môi trường số, cùng với năng lực phân tích và tổ chức hệ thống thông tin hiệu quả.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn trẻ đam mê công nghệ và mong muốn góp phần vào quá trình hiện đại hóa và hội nhập quốc tế của Việt Nam.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

4 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.

Chuyên viên phân tích hệ thốngSystems Analyst · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư dữ liệuData Engineer · Hợp cao
Tin tuyển dụng, không vẽ chung thang
15 - 47 trTopCV · 2025 · Chỉ nên tham khảo
Kỹ sư BackendBackend Developer · Hợp vừa
9 - 68 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư FullstackFull-stack Developer · Hợp vừa
15 - 47,5 trITviec · 2025 · Khá tin được

Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,38) cao hơn điểm chuẩn của 91% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,09 /30
2 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 25,85 /30
3 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 22,51 /30
4 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A04, D01, D07, X26 A00, A01, A04, D01 +2 21,5 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Huế C01, C02, D01, X02 C01, C02, D01, X02 21,27 /30
6 Học viện Hành chính và Quản trị công A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 21,05 /30
7 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 21 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20,85 /30
9 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 A00, A01, A02, A03 +8 18 /30
10 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +4 17 /30
11 Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07, X06, X26 A01, D01, D07, X06 +1 16 /30
12 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
13 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A01, D01, C01, C02, X01, X02, X03 A00, A01, D01, C01 +4 15 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 26,38 /30
2 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,38 /30
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 A00, A01, D01, X26 +3 24,7 /30
4 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A04, D01, D07, X26 A00, A01, A04, D01 +2 22,2 /30
5 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 A00, A01, C01, D01 +4 21,92 /30
6 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 21,75 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 21,38 /30
8 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,1 /30
9 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 21 /30
10 Học viện Hành chính và Quản trị công A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 19,75 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Huế A00, C01, D01, X02, X26 A00, C01, D01, X02 +1 17,5 /30
12 Trường Đại học Thăng Long A00, X06, X26 A00, X06, X26 16 /30
13 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
14 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
15 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
16 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
17 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 26,87 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,44 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 26,95 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,31 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,15 /30
2 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 25 /30
3 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội A00, A01, D01, D10 A00, A01, D01, D10 19,75 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN CLC - 27,9 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,25 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHNNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
100% có việc88,1% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời