Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Mã trường GTA · Công lập · Hà Nội
· website của trường
11ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 24,5khoảng điểm chuẩn 2025
13ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 11 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,5 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 25 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 24,25 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 23,75 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 23,5 /30 |
| 5 | Luật 7380101 C00, C03, C04, D01, X01, X25 | C00, C03, C04, D01 +2 | 22,75 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 22,75 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 22,5 /30 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 22 /30 |
| 9 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 22 /30 |
| 10 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 22 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, X25 +2 | 21,5 /30 |
| 12 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 24,5 /30 |
| 2 | Luật 7380101 C00, C03, C04, D01, X01, X25 | C00, C03, C04, D01 +2 | 24 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 23,5 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, X25 +2 | 23,2 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 23 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21,5 /30 |
| 7 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 8 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +8 | 21 /30 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 16 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 16 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.