Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành 7510202 · trình độ đại học
13trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 24,5khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 33,2 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
98%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18,5 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ chế tạo máy đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, chế tạo, lắp ráp, vận hành và bảo trì các thiết bị cơ khí trong môi trường sản xuất công nghiệp, tập trung vào công nghệ gia công và quy trình sản xuất.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức nền tảng về toán, vật lý, cơ học, vẽ kỹ thuật và sức bền vật liệu. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào công nghệ gia công cơ khí truyền thống và hiện đại (tiện, phay, hàn, CAD/CAM/CNC), thiết kế và chế tạo khuôn mẫu, cũng như tự động hóa trong chế tạo máy (cảm biến, điều khiển khí nén, thủy lực, điện tử công nghiệp).
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng vận hành và bảo trì máy gia công, lập trình gia công trên máy CNC, thực hiện bản vẽ kỹ thuật từ thiết kế đến triển khai, và làm quen với các chuẩn ISO trong quản lý chất lượng sản phẩm chế tạo.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, quy trình sản xuất, muốn nhìn thấy sản phẩm kỹ thuật được tạo ra và có hứng thú với xưởng sản xuất, máy CNC, khuôn, đồ gá, dây chuyền. Ngoài ra, những người có tư duy logic, cẩn thận, thích làm việc bài bản, chú ý chi tiết và không ngại học phần mềm kỹ thuật cũng sẽ phù hợp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer · Hợp cao
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Công nghiệpIndustrial Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,5) cao hơn điểm chuẩn của 81% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 A00, X06, A01, X07 23,1 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 22,88 /30
3 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 22 /30
4 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 20,65 /30
5 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 D01, A01, C01, A00 20,5 /30
6 Trường Đại học Nha Trang - 19,98 /30
7 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, A02, A10, C01, D01 A00, A01, A02, A10 +2 19 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 16 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 15,5 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 A00, A01, C01, X05 +2 24,5 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 22,8 /30
3 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, X06, X26 A00, A01, D07, X06 +1 22,5 /30
4 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 21,25 /30
5 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 21 /30
6 Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
7 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 A00, A01, C01, C02 +1 18,5 /30
8 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 A00, A01, A04, A10 +4 17,33 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 16 /30
11 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 16 /30
12 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
13 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 22,5 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 23,85 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 24 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
98% có việc92,3% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời