Công nghệ chế tạo máy

7510202 · trình độ đại học
13trường có điểm chuẩn 2025
14–24,5khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
98%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2020–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer 2144 Hợp cao 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
Kỹ sư Công nghiệpIndustrial Engineer 2141 Hợp vừa 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 13 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (24,5) cao hơn 81% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05 +2 24,5 /30
2 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 22,8 /30
3 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, D07, X06 +1 22,5 /30
4 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A00, A01, C01, D01 21,25 /30
5 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 +6 21 /30
6 Trường Đại Học Nha Trang C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
7 Trường Đại Học Hải Phòng A00, A01, C01, C02 +1 18,5 /30
8 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10 +4 17,33 /30
9 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
10 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 16 /30
11 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02 +2 16 /30
12 Trường ĐH Duy Tân A00, C02 15 /30
13 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 17 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 22,5 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 23,85 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 24 /30

Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

TrườngKhoáCó việc làmĐúng/gần ngànhXuất xứ
Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng nhập học 2020khảo sát 2024 98% 92,3% Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo

Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →