Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18,5 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ chế tạo máy đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, chế tạo, lắp ráp, vận hành và bảo trì các thiết bị cơ khí trong môi trường sản xuất công nghiệp, tập trung vào công nghệ gia công và quy trình sản xuất.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức nền tảng về toán, vật lý, cơ học, vẽ kỹ thuật và sức bền vật liệu. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào công nghệ gia công cơ khí truyền thống và hiện đại (tiện, phay, hàn, CAD/CAM/CNC), thiết kế và chế tạo khuôn mẫu, cũng như tự động hóa trong chế tạo máy (cảm biến, điều khiển khí nén, thủy lực, điện tử công nghiệp).
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng vận hành và bảo trì máy gia công, lập trình gia công trên máy CNC, thực hiện bản vẽ kỹ thuật từ thiết kế đến triển khai, và làm quen với các chuẩn ISO trong quản lý chất lượng sản phẩm chế tạo.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, quy trình sản xuất, muốn nhìn thấy sản phẩm kỹ thuật được tạo ra và có hứng thú với xưởng sản xuất, máy CNC, khuôn, đồ gá, dây chuyền. Ngoài ra, những người có tư duy logic, cẩn thận, thích làm việc bài bản, chú ý chi tiết và không ngại học phần mềm kỹ thuật cũng sẽ phù hợp.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 23,1 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,88 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 22 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,65 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 20,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nha Trang | - | 19,98 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, A02, A10, C01, D01 | A00, A01, A02, A10 +2 | 19 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 15,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05 +2 | 24,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 22,8 /30 |
| 3 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06 +1 | 22,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 | A00, A01, C01, C02 +1 | 18,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | A00, A01, B00, C01 +4 | 17 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 12 | Trường Đại học Duy Tân A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 17 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 22,5 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 23,85 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 24 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →