Trường Đại Học Hải Phòng

THP · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hải Phòng · website
22ngành có điểm chuẩn 2025
17–27khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 22 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D09, D14 +2 27 /30
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D14 +1 26,5 /30
3 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, D01 +2 26 /30
4 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C01, C02 +1 25 /30
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 A01, C01, C02, C03 +2 24,5 /30
6 Luật 7380101 A00, C00, C03, C04 +2 24,5 /30
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C04, D01 +2 24 /30
8 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M03, M04 22,75 /30
9 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, C03 +2 22,5 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
11 Marketing 7340115 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
12 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, C03 +2 22 /30
13 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C04, D01 +2 22 /30
14 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C02 +2 20,5 /30
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, C02 +1 20 /30
16 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, C02 +2 19,25 /30
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, C02 +1 19,25 /30
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, C02 +1 19,25 /30
19 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, C02 +1 18,5 /30
20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, C02 +1 18,5 /30
21 Kiến trúc 7580101 A00, A01, D01, V01 17,25 /30
22 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, C02 +1 17 /30
Hiện 15 / 22 ngành